You are on page 1of 84
•Căn bản về kỹ thuật ghi và nhận định biểu đồ CTG cho Sinh viên Y
•Căn bản về kỹ thuật ghi và
nhận định biểu đồ CTG cho
Sinh viên Y năm 6 th
•Cấu tạo và nguyên tắc vận hành của máy Monitor sản khoa
•Cấu tạo và nguyên tắc
vận hành của máy
Monitor sản khoa
Các phương tiện theo dõi tim thai  Ống nghe Pinard  Doppler  Fetal monitor
Các phương tiện theo dõi tim thai
Ống nghe Pinard
Doppler
Fetal monitor
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
3
Mục tiêu của fetal monitoring
Mục tiêu của fetal monitoring
• Khảo sát biến động tim thai theo cơn co tử cung nhằm phát hiện sớm
• Khảo sát biến động tim thai theo cơn
co tử cung nhằm phát hiện sớm các
biểu hiện không bình thường của tim
thai
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
4
Tim thai được ghi như thế nào ?  Sử dụng hiệu ứng Doppler theo dõi
Tim thai được ghi như thế nào ?
Sử dụng hiệu ứng Doppler theo dõi hoạt
động của tim thai
Máy Monitor không phải là một micro
khuếch đại tiếng tim thai
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
5
Hiệu ứng Doppler là gì ?
Hiệu ứng Doppler là gì ?

Nguồn siêu âm đứng yên

F 1
F 1

Vật phn hồi di chuyển

11 September 2012
11 September 2012
CTG
CTG
F 2
F 2

Vật phn hồi di

chuyển

Au Nhut Luan 6
Au Nhut Luan
6
Phương của sóng siêu âm 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 7
Phương của sóng siêu âm
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
7
Máy tính tim thai như thế nào ?
Máy tính tim thai như thế nào ?
 Khi vật di chuyển, tần số hồi âm thay đổi  Mỗi lần tim cử
Khi vật di chuyển, tần số hồi âm thay đổi
Mỗi lần tim cử động sẽ gây ra một lần thay
đổi tần số của hồi âm
Số lần hồi âm thay đổi tần số trong một phút
tương ứng với nhịp tim mỗi phút
Biết khoảng thời gian giữa hai lần tim đập
sẽ tính được trị số nhịp tim thai / phút
Máy sẽ cho giá trị tức thời của tim thai
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
8
Biểu đồ tim thai
Biểu đồ tim thai
Biểu đồ tim thai • Là tập hợp các dots biểu thị trị số tức thời
• Là tập hợp các dots biểu thị trị số tức thời của tim thai 11
Là tập hợp các dots biểu thị trị số tức thời
của tim thai
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
9
Máy monitor cấu tạo như thế nào ?
Máy monitor cấu tạo như thế nào ?
 Thân máy là một máy tính có chức năng tính toán sự khác biệt tần
Thân máy là một máy tính có chức năng tính
toán sự khác biệt tần số của siêu âm gởi và
hồi âm từ đó cho biết giá trị tức thời của tim
thai
Bộ phận dò tim thai là một đầu phát - thu
sóng siêu âm
Bộ phận dò cơn co là một cảm biến cơ học
ghi áp lực tác động trên màng ghi
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
10
Hình thức ghi CTG • 2 hình thức ghi CTG  CTG ngoài  CTG trong
Hình thức ghi CTG
2 hình thức ghi CTG
CTG ngoài
CTG trong
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 11
Au Nhut Luan
11
Giá trị của Fetal monitoring  Độ nhạy cao 95%  Độ đặc hiệu thấp 50%
Giá trị của Fetal monitoring
Độ nhạy cao
95%
Độ đặc hiệu thấp 50%
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
12
Độ nhạy 95% có ý nghĩa gì ?
Độ nhạy 95% có ý nghĩa gì ?
• Khi ghi CTG, nếu kết quả nói rằng hiện tại thai nhi không bị đe
Khi ghi CTG, nếu kết quả nói rằng hiện
tại thai nhi không bị đe dọa có nghĩa là
thai nhi không bị đe dọa với một mức
độ chính xác là 95 %
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
13
Độ chuyên 50% có ý nghĩa gì ? • Khi ghi CTG, nếu kết quả nói
Độ chuyên 50% có ý nghĩa gì ?
Khi ghi CTG, nếu kết quả nói rằng hiện
tại thai nhi đang có vấn đề thì có nghĩa
là chỉ có 50% các trường hợp đó thực
sự có vấn đề bệnh lý
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
14
Khi nào phải ghi CTG ?
Khi nào phải ghi CTG ?
• Admission test hay CTG sàng lọc  Dành cho mọi sản phụ nhập vào phòng
• Admission test hay CTG sàng lọc
Dành cho mọi sản phụ nhập vào phòng
sanh
Mục tiêu là phát hiện các trường hợp
không giống bình thường để có một theo
dõi đặc biệt
• CTG theo dõi cho trường hợp cần theo dõi
đặc biệt
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
15
Ai thực hiện băng ghi CTG ?
Ai thực hiện băng ghi CTG ?
• Nữ hộ sinh sẽ là người đầu tiên thực hiện băng ghi và là người
Nữ hộ sinh sẽ là người đầu tiên thực
hiện băng ghi và là người đầu tiên nhìn
thấy và đọc biểu đồ CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
16
Mắc máy như thế nào ?
Mắc máy như thế nào ?
 Bộ phận ghi cơn co đặt ở đáy tử cung, khi đặt không dùng gel
Bộ phận ghi cơn co đặt ở đáy tử cung, khi đặt
không dùng gel
Bộ phận ghi tim thai đặt ở vùng ngực thai nhi
ở gần vai, khi đặt phải dùng gel để dẫn truyền
tốt sóng siêu âm
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
17
Vị trí đặt đầu dò tim thai
Vị trí đặt đầu dò tim thai
11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 18
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
18
Cấu tạo của biểu đồ CTG
Cấu tạo của biểu đồ CTG
• Tốc độ ghi của máy 1 hoặc 3 cm/ph • Máy ghi đồng thời tim
Tốc độ ghi của máy 1 hoặc 3 cm/ph
Máy ghi đồng thời tim thai và cơn co tử cung nên
biểu đồ có 2 phần
Phần ghi cơn co tử cung, ở dưới
Phần dành cho tim thai, ở trên
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
19
Cấu tạo một băng ghi CTG 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 20
Cấu tạo một băng ghi CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
20
Phân tích một băng ghi CTG
Phân tích một băng ghi CTG
 Đặc tính cơn co tử cung ?  Trị số tim thai căn bản ?
Đặc tính cơn co tử cung ?
Trị số tim thai căn bản ?
Dao động nội tại ra sao ?
Nhịp tăng có hay không ?
Nhịp giảm có hay không ?
Bất thường trên CTG ? Nguyên nhân ?
Xử trí thích hợp cho nguyên nhân này ?
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
21
•Baseline và Variability
•Baseline và Variability
Con co tử cung
Con co tử cung
• Tần số  Số cơn co trong 10 phút  Tương quan thời gian co
Tần số
Số cơn co trong 10 phút
Tương quan thời gian co - nghỉ
Sự phù hợp với giai đoạn chuyển dạ
• Trương lực căn bản
Cường độ, biên độ
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
23
Các hình thức rối loạn cơn co
Các hình thức rối loạn cơn co
 Cơn co dồn dập ?  Khi tần số co không phù hợp với giai
Cơn co dồn dập ?
Khi tần số co không phù hợp với giai đoạn
của chuyển dạ
Khi tỉ lệ thời gian co / nghĩ > 1
Cơn co tăng trương lực ?
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
24
Cơn co thưa
Cơn co thưa
• Tần số co: 2 cơn co trong 10 phút 11 September 2012 CTG Au Nhut
Tần số co: 2 cơn co trong 10 phút
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
25
Cơn co tăng động
Cơn co tăng động
• Tần số co: 6 cơn co trong 10 phút, nghỉ ngắn 11 September 2012 CTG
Tần số co: 6 cơn co trong 10 phút, nghỉ ngắn
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
26
Trị số tim thai căn bản (Baseline)
Trị số tim thai căn bản (Baseline)
• Trị số tim thai chủ đạo trong thời gian ít nhất 10 phút • Baseline
Trị số tim thai chủ đạo trong thời gian ít nhất 10
phút
• Baseline khác trị số tim thai trung bình
• Baseline giảm dần theo tuổi thai
Baseline
Nhịp NHANH
Nhịp CHẬM
: 120-150 nhịp/ph
: >150 nhịp/ph
: <120 nhịp/ph
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
27
Trị số tim thai căn bản bình thường 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 28
Trị số tim thai căn bản bình thường
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
28
Nhịp nhanh nhẹ (Mild tachycardia)  Baseline 155 - 170 nhịp / phút  Không liên
Nhịp nhanh nhẹ (Mild tachycardia)
Baseline 155 - 170 nhịp / phút
Không liên quan đến suy thai
Nguyên nhân
Hội chứng TMC dưới
Do thuốc
Sốt, mất nước
Nhiễm trùng ở mẹ hoặc thai nhi
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
29
Mild tachycardia
Mild tachycardia
• Baseline 155-160 nhịp/phút 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 30
• Baseline 155-160 nhịp/phút
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
30
Làm gì khi có nhịp nhanh nhẹ ?
Làm gì khi có nhịp nhanh nhẹ ?
 Nghiêng Trái  Thở Oxygen qua mũi hay mặt nạ  Bù nước  Hạ
Nghiêng Trái
Thở Oxygen qua mũi hay mặt nạ
Bù nước
Hạ sốt nếu có

Xử trtheo nguyên nhân

Làm gì khi có nhịp nhanh nhẹ ?  Nghiêng Trái  Thở Oxygen qua mũi
11 September 2012 CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 31
Au Nhut Luan
31

Nhp nhanh trầm trng (Severe tachycardia)

Nh ị p nhanh tr ầ m tr ọ ng (Severe tachycardia)  Baseline > 170
 Baseline > 170 nhịp / phút  Cảnh báo thai nhi bắt đầu ở trạng
Baseline > 170 nhịp / phút
Cảnh báo thai nhi bắt đầu ở trạng thái bị đe
doạ nhưng chưa có biểu hiện trực tiếp của suy
thai
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
32
Nhịp chậm nhẹ (Mild bradycardia) • Baseline 100-120 nhịp/phút • Nguyên nhân  Do thuốc (Benzodiazepines)
Nhịp chậm nhẹ (Mild bradycardia)
• Baseline 100-120 nhịp/phút
• Nguyên nhân
Do thuốc (Benzodiazepines)
Thiếu Oxygen
• Xử trí theo nguyên nhân
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
33

Nhp chậm trầm trng (Severe bradycardia)

Nh ị p ch ậ m tr ầ m tr ọ ng (Severe bradycardia)  Baseline
 Baseline < 80 nhịp/phút  Thường là biểu hiện của suy thai tiến triển, thường
Baseline < 80 nhịp/phút
Thường là biểu hiện của suy thai tiến triển,
thường kèm nhịp giảm
Block dẫn truyền
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
34
Nhịp chậm trầm trọng
Nhịp chậm trầm trọng
11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 35
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
35
Định baseline có đơn giản không ?
Định baseline có đơn giản không ?
11 September 2012
11 September 2012
Định baseline có đơn giản không ? 11 September 2012 • Severe tachycardia k è m

Severe tachycardia km nhp gim

CTG Au Nhut Luan 36
CTG
Au Nhut Luan
36
Dao động nội tại (Variability)
Dao động nội tại (Variability)
• Thể hiện sự điều phối của hành não • Cân bằng giữa hai can thiệp
Thể hiện sự điều phối của hành não
• Cân bằng giữa hai can thiệp giao cảm và đối giao
cảm
Gồm
Long term variability
Short term variability
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
37
Short-term variability
Short-term variability
Short-term variability • Biến động của trị số tức thời từ chu chuyển tim này sang
• Biến động của trị số tức thời từ chu chuyển tim này sang chu chuyển
• Biến động của trị số tức thời từ chu chuyển
tim này sang chu chuyển tim ngay liền kề
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
38
Long-term variability
Long-term variability
• Dao động tạo dạng hình sóng cho baseline, có tần số khoảng 3-5 đỉnh phút
• Dao động tạo dạng hình sóng cho baseline, có
tần số khoảng 3-5 đỉnh phút
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
39
Các kiểu dao động nội tại
Các kiểu dao động nội tại
11 September 2012 CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 40
Au Nhut Luan
40
Variability thế nào là bất thường ?  Variability dưới 3 nh/phút : Biểu đồ phẳng
Variability thế nào là bất thường ?
Variability dưới 3 nh/phút : Biểu đồ phẳng
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
41
Nhịp tim thai phẳng
Nhịp tim thai phẳng
• Nguyên nhân  Thai ngủ  Thai non tháng  Thuốc an thần, Magnésium sulfate
• Nguyên nhân
Thai ngủ
Thai non tháng
Thuốc an thần, Magnésium sulfate
Thai thiếu oxygen trầm trọng
• Cần xác định nguyên nhân để can thiệp
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
42
Nhịp tim thai phẳng
Nhịp tim thai phẳng
11 September 2012 CTG
11 September 2012
CTG
• Kết luận biểu đồ nhịp tim thai “phẳng” khi ghi qua monitoring ngoài chỉ có
Kết luận biểu
đồ nhịp tim
thai “phẳng”
khi ghi qua
monitoring
ngoài chỉ có
giá trị hạn chế
Au Nhut Luan 43
Au Nhut Luan
43
Nhịp tim thai phẳng trong ketoacidosis
Nhịp tim thai phẳng trong ketoacidosis
11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 44
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
44
Biến động hình Sin của baseline
Biến động hình Sin của baseline
11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 45
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
45

Biến động hnh Sin ca baseline (True sinusoidal patterns)

Bi ế n độ ng h ì nh Sin c ủ a baseline (True sinusoidal patterns)
• Liên quan đến thiếu máu huyết tán, xuất huyết • Tiêu chuẩn nghiêm ngặt của
• Liên quan đến thiếu máu huyết tán, xuất huyết
• Tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Modanlou và
Freeman (1982)
Baseline trong khoảng 120-160 nhịp/phút
Biên độ không quá 15 nhịp/phút
Tần số 2-5 chu kỳ/phút
Bình ổn quanh baseline
Không kèm nhịp tăng
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
46
Biến động “giả hình Sin” (Pseudo-sinusoidal pattern) 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 47
Biến động “giả hình Sin”
(Pseudo-sinusoidal pattern)
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
47

Biến động “gihình Sin” (Pseudo-sinusoidal pattern)

Bi ế n động “ gi ả h ình Sin” (Pseudo-sinusoidal pattern) • Phổ biến (Murphy
• Phổ biến (Murphy và cs, 1991)  Chuyển dạ thường  Sử dụng thuốc 
• Phổ biến (Murphy và cs, 1991)
Chuyển dạ thường
Sử dụng thuốc
Oxytocin, Mepiridine, tê ngoài màng cứng
Thiếu oxy
Chèn ép rốn nhẹ
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
48
Loạn nhịp: Abrupt baseline spiking • Trong loạn nhịp tim thai • Chỉ được xác định
Loạn nhịp: Abrupt baseline spiking
• Trong loạn
nhịp tim thai
• Chỉ được xác
định bằng
ECG thai
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
49
•Nhịp tăng (Acceleration) và các nhịp giảm (Decelerations)
•Nhịp tăng (Acceleration)
và các nhịp giảm (Decelerations)
Các biến động của nhịp tim thai
Các biến động của nhịp tim thai
• Nhịp tim thai gọi là TĂNG hay GIẢM khi nó TĂNG LÊN hay GIẢM ĐI
Nhịp tim thai gọi là TĂNG hay GIẢM khi
nó TĂNG LÊN hay GIẢM ĐI so với
đường tim thai căn bản
• Hiện tượng này xảy ra trong những thời
điểm nhất định, có thể có hay không có
liên quan với cơn co tử cung
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
51
Nhịp tăng (Acceleration)
Nhịp tăng (Acceleration)
• Tiêu chuẩn  Tăng  15 nhịp/phút  Kéo dài  15 giây • Thể
• Tiêu chuẩn
Tăng  15 nhịp/phút
Kéo dài  15 giây
• Thể hiện sự lành mạnh của hành não
Rất có giá trị trong lượng giá sức khỏe thai nhi
NGOÀI chuyển dạ
• TRONG chuyển dạ, biểu đồ không nhịp tăng
không chắc chắn là dấu hiệu đe dọa thai
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
52
Nhịp tăng (Acceleration) 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 53
Nhịp tăng (Acceleration)
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
53
Nhịp tăng (Acceleration) 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 54
Nhịp tăng (Acceleration)
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
54
Nhịp tăng kèm nhịp giảm • Cùng cơ chế với variability • Biểu hiện kiểm soát
Nhịp tăng kèm nhịp giảm
Cùng cơ chế với
variability
Biểu hiện kiểm soát
thần kinh-nội tiết còn
toàn vẹn
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
55
Các nhịp giảm (Deceleration) • Tiêu chuẩn  Giảm  15 nhịp/phút  Kéo dài 
Các nhịp giảm (Deceleration)
• Tiêu chuẩn
Giảm  15 nhịp/phút
Kéo dài  15 giây
Phân loại
Nhịp giảm sớm
Nhịp giảm muộn
Nhịp giảm bất định
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
56
Các nhịp giảm hằng định
Các nhịp giảm hằng định
• Nhận dạng  Hằng định về hình dạng và sự xuất hiện  Hình sóng
Nhận dạng
Hằng định về hình dạng và sự xuất hiện
Hình sóng
Giảm khi có cơn co
Gồm
Nhịp giảm sớm
Nhịp giảm muộn
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
57
Nhịp giảm sớm (Early deceleration)
Nhịp giảm sớm (Early deceleration)
• Nhận dạng  Hình sóng, đối xứng gương với cơn co  Giảm khi bắt
Nhận dạng
Hình sóng, đối xứng gương với cơn co
Giảm khi bắt đầu cơn co
Đạt cực tiểu khi cơn co đạt cực đại
Trở về baseline ngay khi hết cơn co
Do phản xạ qua trung gian dây X
• Thường xuất hiện TRỄ (Freeman, 1991)
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
58
Nhịp giảm sớm (Early deceleration) • Liên quan đến áp suất trên đầu thai • Không
Nhịp giảm sớm (Early deceleration)
Liên quan đến áp
suất trên đầu thai
• Không liên quan
Hypoxia
Acidemia
Apgar thấp
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
59
Nhịp giảm sớm (Early deceleration)
Nhịp giảm sớm (Early deceleration)
11 September 2012 CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 60
Au Nhut Luan
60
Nhịp giảm sớm (Early deceleration) • Trong giai đoạn sổ thai, có hình thái không hằng
Nhịp giảm sớm (Early deceleration)
• Trong giai đoạn sổ
thai, có hình thái
không hằng định
nhưng vẫn liên hệ
mật thiết với cơn
co
(Ball & Parer, 1992)
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
61
Nhịp giảm muộn (Late deceleration) • Nhận dạng  Hình sóng, lệch với cơn co 
Nhịp giảm muộn (Late deceleration)
Nhận dạng
Hình sóng, lệch
với cơn co
Cực tiểu chậm
hơn đỉnh cơn co
 15“
Về baseline
muộn khi hết cơn
co 15”
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
62
Nhịp giảm muộn (Late deceleration) • Nhận dạng  Hình sóng, lệch với cơn co 
Nhịp giảm muộn (Late deceleration)
Nhận dạng
Hình sóng, lệch
với cơn co
Cực tiểu chậm
hơn đỉnh cơn co
 15“
Về baseline
muộn khi hết cơn
co 15”
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
63
Nhịp giảm muộn
Nhịp giảm muộn
11 September 2012 CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 64
Au Nhut Luan
64
Nhịp giảm muộn (Late deceleration) • Nhận dạng  Hình sóng, lệch với cơn co 
Nhịp giảm muộn (Late deceleration)
Nhận dạng
Hình sóng, lệch
với cơn co
Cực tiểu chậm
hơn đỉnh cơn co
 15“
Về baseline
muộn khi hết cơn
co 15”
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
65
Nhịp giảm muộn (Late deceleration) • Nhận dạng  Hình sóng, lệch với cơn co 
Nhịp giảm muộn (Late deceleration)
Nhận dạng
Hình sóng, lệch
với cơn co
Biên độ không
phải là yếu tố
chính trong
đánh giá nhịp
giảm muộn
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
66
Nhịp giảm muộn (Late deceleration)
Nhịp giảm muộn (Late deceleration)
• Dấu hiệu của rối loạn trao đổi TC - nhau • Thể hiện thiếu Oxygen
Dấu hiệu của rối loạn trao đổi TC - nhau
• Thể hiện thiếu Oxygen thai trầm trọng
Cơ chế
Thông qua hóa cảm thụ quan - thần kinh X
Ảnh hưởng trực tiếp của thiếu oxy cơ tim
• Cần thiết nhận định thêm Variability
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
67
Nhịp giảm muộn (Late deceleration) 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 68
Nhịp giảm muộn (Late deceleration)
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
68
Các nhịp giảm không hằng định
Các nhịp giảm không hằng định
• Là nhịp giảm thường gặp nhất trong chuyển dạ Liên quan đến trao đổi Nhau
• Là nhịp giảm thường gặp nhất trong chuyển dạ
Liên quan đến trao đổi Nhau - Thai
Phân loại
Liên quan đến trương lực trên dây rốn
Liên quan đến chèn ép dây rốn
Nhịp giảm kéo dài
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
69
Các nhịp giảm không hằng định • Nhận dạng  Hình thể bất định  Không
Các nhịp giảm không hằng định
Nhận dạng
Hình thể bất định
Không nhất thiết liên quan đến cơn co
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
70
Các nhịp giảm không hằng định 11 September 2012 CTG Au Nhut Luan 71
Các nhịp giảm không hằng định
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
71
11 September 2012 CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 72
Au Nhut Luan
72
Cơ chế hình thành nhịp giảm bất định
Cơ chế hình thành nhịp giảm bất định
•

Chn p tnh mch lm gim lượng mu về, to nhp tăng dẫn trước do kch hot baroreceptor

Cơ chế hình thành nhịp giảm bất định • Ch è n é p t ĩ
11 September 2012 CTG
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 73
Au Nhut Luan
73
Cơ chế hình thành nhịp giảm bất định • Chèn ép động mạch làm giảm huyết
Cơ chế hình thành nhịp giảm bất định
Chèn ép động
mạch làm giảm
huyết áp động
mạch rốn, tăng
hậu tải động
mạch chủ, tạo
nhịp giảm hình
thang, variability
đáy nhỏ được
bảo tồn
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
74

Nhp gim liên quan đến hiện tượng căng ko dây rốn

Nh ị p gi ả m liên quan đế n hi ệ n t ượ ng
• Nhịp giảm bất định type I-II (O’Gureck, 1974)  Bất định, liên quan đến cử
Nhịp giảm bất định type I-II
(O’Gureck, 1974)
Bất định, liên quan đến cử động
thai hay cơn co
Hình tam giác
Giảm nhanh
Giảm ngắn
Hồi phục nhanh
Thường kèm nhịp tăng
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
75

Nhp gim liên quan đến hiện tượng chn p trên dây rốn

Nh ị p gi ả m liên quan đế n hi ệ n t ượ ng
• Nhịp giảm bất định type III (O’Gureck, 1974)  Bất định, có liên quan hoặc
Nhịp giảm bất định type III
(O’Gureck, 1974)
Bất định, có liên quan hoặc
không liên quan với cơn co
Hình thang cân
Giảm nhanh
Đáy nhỏ răng cưa (variability
bảo tồn)
Hồi phục nhanh
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan 76
Au Nhut Luan
76

Nhp gim liên quan đến hiện tượng chn p trên dây rốn

Nh ị p gi ả m liên quan đế n hi ệ n t ượ ng
• Nhịp giảm bất định type IV (O’Gureck, 1974)  Hình thang  Giảm nhanh 
• Nhịp giảm bất định
type IV (O’Gureck,
1974)
Hình thang
Giảm nhanh
Đáy nhỏ phẳng
Hồi phục chậm
Mất variability
11 September 2012
11 September 2012
CTG Au Nhut Luan 77
CTG
Au Nhut Luan
77
Nhịp saltatory
Nhịp saltatory
• Về bản chất là những cặp nhịp tăng và giảm bất định diễn tiến nhanh,
Về bản chất là
những cặp nhịp
tăng và giảm bất
định diễn tiến
nhanh, lập lại
Không có ý nghĩa
suy thai nếu
không đi kèm
những biến động
có ý nghĩa bệnh lý
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
78

Yếu tố tiên lượng ca nhp gim bất định

Y ế u t ố tiên l ượ ng c ủ a nh ị p gi
 Nhịp tăng bù trừ  Biên độ giảm  Variability của baseline và đỉnh giảm
Nhịp tăng bù trừ
Biên độ giảm
Variability của baseline và đỉnh giảm
Khả năng hồi phục
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
79
Nhịp giảm kéo dài
Nhịp giảm kéo dài
• Nhịp giảm kéo dài trên 60 giây • Khó diễn giải, không liên quan mật
Nhịp giảm kéo dài
trên 60 giây
• Khó diễn giải, không
liên quan mật thiết với
suy thai (Tejany,
1975)
Thoáng qua
Thường hồi phục
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
80
Nhịp giảm kéo dài • Management of isolated prolonged decelerations is based on bedside clinical judgment,
Nhịp giảm kéo dài
Management of isolated
prolonged decelerations is
based on bedside clinical
judgment, which will
inevitably be imperfect
given the unpredictability
of these decelerations.
Harsh “morning after”
criticisms of such clinical
judgments are frequently
inappropriate.
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
81
Kết luận
Kết luận
• “Phân tích biểu đồ CTG theo đúng trình tự và đầy đủ, đặt trong một
• “Phân tích biểu đồ CTG theo đúng trình tự và
đầy đủ, đặt trong một bối cảnh lâm sàng cụ
thể là chìa khoá để lý giải một cách đúng đắn
vấn đề lượng giá thai nhi ngoài và trong
chuyển dạ”
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
82
Kết luận
Kết luận
• So sánh theo dõi bằng CTG liên tục và bằng ống nghe Pinard cho BN
• So sánh theo dõi bằng CTG liên tục và bằng
ống nghe Pinard cho BN nguy cơ thấp trong
18,561 trường hợp
Co giật sơ sinh
OR=0.51 (0.32-0.82)
Mổ sanh
OR=1.41 (1.23-1.61)
Sanh thủ thuật
OR=1.20 (1.10-1.30)
Apgar score, nhập ICU, tử vong chu sinh:
không có sự khác biệt
Cochrane (1999, Nov )
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
83
Quiz 4, kết cục
Quiz 4, kết cục
• CTG  Cơn co tốt, 5 cơn co 10’  Baseline 150-155 nhịp 1’ 
CTG
Cơn co tốt, 5 cơn co 10’
Baseline 150-155 nhịp 1’
Variability (+), Nhịp tăng (+)
Nhịp giảm bất định type trương lực
Vào PS  Nghi dây rốn quấn cổ
Sanh hút sau 2 giờ vì chèn ép rốn
•  sau sanh: Rốn quấn cổ, Apgar 8/9
11 September 2012
CTG
Au Nhut Luan
84