Вы находитесь на странице: 1из 11

CNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lp - Tdo - Hnh phúc

BIÊN BN NGHIM THU TI TRM S6 HNG MC BẢO DƯỠNG ĐỊNH KTHIT BOUTDOOR

Theo hợp đồng s: 0911/2016/HDBD/MLMB-KASATI ngày 09/11/2016 Tên trm: VP_BXN_BA_HIEN Địa ch: Thôn Văn Giáo, X.Bá Hiến, H.Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Loi trm: 2G

Hôm nay, Ngày

11/14/2016 Ti trm BTS : VP_BXN_BA_HIEN.

  • A. Bên A: Đơn vị qun lý sdng: Trung tâm mạng lưới Mobifone Min Bc

Ông (bà): Lê Diên Dn

Ông (bà):

Chc v: Tổ trưởng tổ Vĩnh Phúc

Chc v: ……………………….

  • B. Bên B: Đơn vị thc hin bảo dưỡng: Công ty cphn Kasati

Ông (bà): Nguyn Xuân Din

Ông (bà):

Chc v: Phtrách thi công

Chc vụ: ……………………….

Các bên cùng nhau thng nht lp biên bn vvic kim tra, bảo dưỡng định kcác thiết botutdoor ti trm BTS: VP_BXN_BA_HIEN ti Trung tâm mạng lưới Mobifone min Bc. Nội dung như sau:

Thi gian thc hin kim tra bảo dưỡng :

Từ……. giờ ………. phút ngày …

..

/……

/2016

đến …… giờ… ngày …./…

..

/2016

I. CHUN B:

 

- Thông báo cho quản lý và trực ca tổng đài bắt đầu thực hiện bảo dưỡng

Có

Không

Không

- Chuẩn bị các biểu mẫu, vật tư, công cụ, máy đo

 
Có

Không

Không

II. DÂY THOÁT SÉT, CT ANTEN:

 

1.

Dây thoát sét:

 

Hạng mục kiểm tra

 

Tình trạng

- Mi ni gia kim thu lôi và dây thoát sét:

 

Tt

T ố t
X ấ u

Xu

R ỉ sét

Rsét

- Tình trng của dây đất thoát sét ca kim thu lôi:

 
T ố t

Tt

X ấ u

Xu

R ỉ sét

Rsét

- Mi ni gia dây thoát sét với đất chung ca trm:

Tt

T ố t
X ấ u

Xu

R ỉ sét

Rsét

2.

Ct anten:

 

Hng mc

 

Tình trng

 
  • - Loi ct anten:

 
  • - Độ cao ct anten tính từ đỉnh ct (m)

45

  • - Chiu dài ct anten (m)

45

  • - Vị trí đặt ct anten:

Trên m ặt đấ t

Trên mặt đất

Trên nóc nhà

Trên nóc nhà

 
  • - Tình trng ct anten:

T ố t

Tt

- Tình tr ạ ng c ộ t anten: T ố t X ấ u R

Xu

 
R ỉ sét

Rsét

  • - Độ căng của dây co:

T ố t

Tt

- Độ căng củ a dây co: T ố t X ấ u R ỉ sét

Xu

 
R ỉ sét

Rsét

  • - Các điểm ni dây co:

Tt

T ố t
- Các điể m n ố i dây co: T ố t X ấ u R

Xu

 
R ỉ sét

Rsét

  • - Điện trở đất ca ct anten:

……1.6… Ohm

 
  • - Tình trạng đèn báo không, cáp cấp ngun:

Ho ạt độ ng t ố t

Hoạt động tt

Không ho ạ t độ ng

Không hot

động

 
Không có

Không có

  • - Công vic xlý chính: +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… .. +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ..

  • - Đánh giá kết quxử lý: …………………………………………………………………… ...

Kết lun:

K ế t lu ậ n: Đạ t Không đạ t III. H Ệ TH Ố

Đạt

K ế t lu ậ n: Đạ t Không đạ t III. H Ệ TH Ố

Không đạt

III. HTHNG ANTEN, BGÁ ANTEN, FEEDER BTS, CONNECTOR:

1.

Bgá anten:

  • - Phn 2G

Hng mc Bảo dưỡng

 

Tình trng

  • - Tình trạng độ an toàn , chc chn ca bộ gá đỡ anten:

Ch ắ c ch ắ n

Chc chn

 
L ỏ ng, y ế u

Lng, yếu

R ỉ sét

Rsét

  • - Bchng xoay anten , giàn giá các khung , ng boom:

Ch ắ c ch ắ n

Chc chn

 
L ỏ ng, y ế u

Lng, yếu

R ỉ sét

Rsét

  • - Kiểm tra và sơn lại bgá anten (làm sạch và sơn lại bằng sơn chống g)

Đạ t

Đạt

 
Không đạ t

Không đạt

 

Công vic xlý:

  • - Cân chnh li bgá (chng rung, chng xoay):

Công vi ệ c x ử lý: - Cân ch ỉ nh l ạ i b

đạt

 
không đạt

không đạt

-

Phn 3G

 

Hng mc Bảo dưỡng

 

Tình trng

 
  • - Tình trạng độ an toàn , chc chn ca bộ gá đỡ anten:

 
Ch ắ c ch ắ n

Chc chn

 
L ỏ ng, y ế u

Lng, yếu

R ỉ sét

Rsét

 
  • - Bchng xoay anten , giàn giá các khung , ng boom:

 
Ch ắ c ch ắ n

Chc chn

 
L ỏ ng, y ế u

Lng, yếu

R ỉ sét

Rsét

 
  • - Kiểm tra và sơn lại bgá anten (làm sạch và sơn lại bằng sơn chống g)

 
Đạ t

Đạt

 
Không đạ t

Không đạt

   
 

Công vic xlý:

-

Cân chnh li bgá (chng rung, chng xoay):

2. Anten:

Cân ch ỉ nh l ạ i b ộ gá (ch ố ng rung, ch ố

đạt

 
không đạt

không đạt

-

Kim tra mt bo vngoài ca anten 2G

 
 

Hng mc Bảo dưỡng

 

Tình trng

 
  • - Đỉnh anten nm trong góc bo vệ 45 độ ca kim chng sét:

 
Có

 
Không có

Không có

   
  • - Tình trạng các nhãn , mác , sơn đánh dấu các anten BTS :

 
Có

 
M ờ , r ỉ sét

M, rsét

Không có

Không có

 

-

Kim tra mt bo vngoài ca anten 3G

 
 

Hng mc Bảo dưỡng

 

Tình trng

 
  • - Đỉnh anten nm trong góc bo vệ 45 độ ca kim chng sét:

 
Có

 
Không có

Không có

   
  • - Tình trng các nhãn , mác , sơn đánh dấu các anten BTS :

 
Có

 
M ờ , r ỉ sét

M, rsét

Không có

Không có

 

-

Đo, kiểm tra thông santen :

  • - Cell A:

 

2G

3G

 

Anten 900

Anten 1800

Anten 3G

Tên thông s

Kết qu

Hiu

Kết qu

Hiu

Kết qu

Hiu

chnh

chnh

chnh

Nhãn hiu anten:

           

Mã loi ( model ) Anten :

NA

 

NA

     

Độ cao ca anten: (tmặt đất đến đáy Anten)

42

 

42

     

Độ tilt điện (E tilt) của anten(độ):

0

         

Độ tilt cơ (M tilt) của anten (độ):

2

         

Hướng anten (độ):

50

         

Phân tp (H/V):

           

Khong cách phân tp (m) :

           

Bmt // anten cùng sector :

           

Đo hệ số sóng đứng anten:

           
  • - Cell B:

 

2G

3G

 

Anten 900

Anten 1800

Anten 3G

Tên thông s

Kết qu

Hiu

Kết qu

Hiu

Kết qu

Hiu

chnh

chnh

chnh

Nhãn hiu anten:

           

Mã loi ( model ) Anten :

NA

 

NA

     

Độ cao ca anten: (tmặt đất đến đáy Anten)

42

 

42

     

Độ tilt điện (E tilt) của anten(độ):

0

         

Độ tilt cơ (M tilt) của anten (độ):

2

         

Hướng anten (độ):

170

         

Phân tp (H/V):

           

Khong cách phân tp (m) :

           

Bmt // anten cùng sector :

           

Đo hệ số sóng đứng anten:

           

- Cell C:

 

2G

3G

Tên thông s

Anten 900

Anten 1800

Anten 3G

Kết qu

Hiu

Kết qu

Hiu

Kết qu

Hiu

chnh

chnh

chnh

Nhãn hiu anten:

           

Mã loi ( model ) Anten :

NA

 

NA

     

Độ cao ca anten: (tmặt đất đến đáy Anten)

42

 

42

     

Độ tilt điện (E tilt) của anten(độ):

0

         

Độ tilt cơ (M tilt) của anten (độ):

2

         

Hướng anten (độ):

290

         

Phân tp (H/V):

           

Khong cách phân tp (m) :

           

Bmt // anten cùng sector :

           

Đo hệ số sóng đứng anten:

           
  • - Công vic xlý chính: +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… .. +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ..

  • - Đánh giá kết quxử lý: …………………………………………………………………… ...

3.

Kết lun:

Feeder:

 
đạ t

đạt

không đạ t

không đạt

 

Cell

Feeder

Độ dài

feeder

(m)

Hssóng đứng (yêu cu

Công sut

phn x

(≤5% và

Điểm ung cong ln nht

(>135 độ)

Stiếp

điểm

(yêu cu

Độ an toàn feeder (1 kp

<1.2)

<1w)

>3)

cáp/1-1,5m)

 

Fed. 1

 
  • 45 Đạt

  • 1.08 Đạt

   
  • 3 1.5

A (900)

Fed. 2

 
  • 45 Đạt

  • 1.17 Đạt

   
  • 3 1.5

 

Fed. 1

 
  • 45 Đạt

  • 1.09 Đạt

   
  • 3 1.5

B (900)

Fed. 2

 
  • 45 Đạt

  • 1.12 Đạt

   
  • 3 1.5

 

Fed. 1

 
  • 45 Đạt

  • 1.12 Đạt

   
  • 3 1.5

C

(900)

Fed. 2

 
  • 45 Đạt

  • 1.08 Đạt

   
  • 3 1.5

 

Fed. 1

           

A (1800)

Fed. 2

           
 

Fed. 1

           

B (1800)

Fed. 2

           
 

Fed. 1

           

C

(1800)

Fed. 2

           
 

Fed. 1

           

A (3G)

Fed. 2

           
 

Fed. 1

           

B (3G)

Fed. 2

           
 

Fed. 1

           

C

(3G)

Fed. 2

           

- Kim tra feeder phn 2G:

Hạng mục kiểm tra

 

Tình trạng

  • - Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder BTS trên cột:

Có, còn tốt

Có, còn tốt

Không đọc được

Không đọc

được

Không có

Không có

  • - Các connector , mối nối giữa các anten với các sợi cáp nhảy:

Tất cả đều tốt

Tất cả đều

tốt

Lỏng

Lỏng

gỉ sét

gỉ sét

  • - Các connector , mối nối giữa các sợi cáp nhảy với các

feeder:

Tất cả đều tốt

Tất cả đều

tốt

Một số xấu

Một số xấu

gỉ sét

gỉ sét

  • - Các vị trí sử dụng cao su non, băng keo chống mưa, chống thấm

Tất cả đều tốt

Tất cả đều

tốt

Còn sử dụng được

Còn sử dụng được

Mục

Mục

  • - Các kẹp cáp bảo vệ các feeder:

Chắc chắn

Chắc chắn

Lỏng

Lỏng

Không có

Không có

 

-Thay kẹp cáp.

Số lượng:

 

- Kiểm tra các điểm tiếp đất của feeder đạt yêu cầu :

(ít nhất có 3 điểm trước đấu vào anten, trước rời tru, trước khi vào trạm)

Đạt

Đạt

không đạt

không đạt

Không có

Không có

-Đô uốn cong feeder xuống dưới lỗ feeder khi vào phòng máy:

Đạt

Đạt

không đạt

không đạt

 

-Tấm sắt che có các miếng cao su non tại lỗ feeder :

Kín

Kín

không kín

không kín

Không có

Không có

-Các mối nối của các feeder - cáp nhảy - thiết bị indoor:

Chắc chắn

Chắc chắn
Lỏng

Lỏng

gỉ sét

gỉ sét

-Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder trong trạm:

Có, còn tốt

Có, còn tốt

Không đọc được

Không đọc

được

- Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder trong trạm: Có, còn tốt

Không có

-Chống thấm lỗ feeder.

Đạt

Đạt

Không đạt

Không đạt

 

- Kim tra feeder phn 3G:

 

Hạng mục kiểm tra

 

Tình trạng

  • - Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder BTS trên cột:

Có, còn tốt

Có, còn tốt

Không đọc được

Không đọc được

Không có

Không có

  • - Các connector , mối nối giữa các anten với các sợi cáp nhảy:

Tất cả đều tốt

Tất cả đều tốt

Lỏng

Lỏng

 
gỉ sét

gỉ sét

  • - Các connector , mối nối giữa các sợi cáp nhảy với các

feeder:

Tất cả đều tốt

Tất cả đều tốt

Một số xấu

Một số xấu

 
gỉ sét

gỉ sét

  • - Các vị trí sử dụng cao su non, băng keo chống mưa, chống thấm

Tất cả đều tốt

Tất cả đều tốt

Còn sử dụng được

Còn sử dụng được

Mục

Mục

  • - Các kẹp cáp bảo vệ các feeder:

Chắc chắn

Chắc chắn

Lỏng

Lỏng

 
Không có

Không có

-Thay kẹp cáp.

Số lượng:

 
  • - Kiểm tra các điểm tiếp đất của feeder đạt yêu cầu :

     

(ít nhất có 3 điểm trước đấu vào anten, trước rời tru,

trước khi vào trạm)

Đạt

Đạt

không đạt

không đạt

 
Không có

Không có

-Đô uốn cong feeder xuống dưới lỗ feeder khi vào phòng máy:

Đạt

Đạt

không đạt

không đạt

   

-Tấm sắt che có các miếng cao su non tại lỗ feeder :

Kín

Kín

không kín

không kín

 
Không có

Không có

-Các mối nối của các feeder - cáp nhảy - thiết bị indoor:

Chắc chắn

Chắc chắn
Lỏng

Lỏng

 
gỉ sét

gỉ sét

-Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder trong trạm:

Có, còn tốt

Có, còn tốt

Không đọc được

Không đọc được

Không có

Không có

-Chống thấm lỗ feeder.

Đạt

Đạt

Không đạt

Không đạt

 
  • - Công vic xlý chính: +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… .. +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ..

  • - Đánh giá kết quxử lý: …………………………………………………………………… ...

Kết lun:

- Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder trong trạm: Có, còn tốt

đạt

- Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder trong trạm: Có, còn tốt

không đạt

  • 4. Kim tra siết cht tt cả các đầu connector:

-

Phn 2G

Sector

Si

 

Đánh giá

 

Ghi chú

 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

A (900)

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 
 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

B (900)

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 
 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

C (900)

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 
 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

A (1800)

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 
 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

B (1800)

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 
 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

C (1800)

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 

-

Phn 3G

Sector

Si

 

Đánh giá

 

Ghi chú

 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

A

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 
 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

B

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 
 

Tx1

 

Đạt

 

Không đạt

 

C

Tx2

 

Đạt

 

Không đạt

 

IV. HTHNG TIẾP ĐẤT-CHNG SÉT:

Hạng mục

 

Tình trạng

  • - Kiểm tra mối nối giữa tổ đất bảo vệ và đất công tác:

(hàn bằng hồ quang , acetylen , quét sơn chống rỉ … )

Tốt

Tốt

Yếu

Yếu

Không có

Không có

  • - Các dây tiếp đất có dự phòng co dãn 100mm :

>100mm

>100mm

<100m

<100m

 
  • - Các dây tiếp đất được uống cong xuống phía dưới :

Đạt

Đạt

Không đạt

Không đạt

 
  • - Cách đấu dây đất vào bảng đất ngoài phòng máy:

Đúng

Đúng

sai

sai

Không có

Không có

  • - Điện trở tiếp đất của hệ thống (Ohm):

 

1.6

  • - Công vic xlý chính: +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… .. +……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ..

  • - Đánh giá kết quxử lý: …………………………………………………………………… ...

V. ĐO VÙNG PHỦ SÓNG Xác định 2 điểm đo nằm chính hướng anten phủ ở khong cách 200-500m và 500-700m Đối với 2G xác định các giá tr

Cell

Rxlev (> -100 dbm)

BSIC

LAC

CI

BCCH

 

-53

06

12287

51571

86

A (900)

-70

06

12287

51571

86

 

-52

15

12287

51572

94

B (900)

-67

15

12287

51572

94

 

-45

22

12287

51573

99

C (900)

-61

22

12287

51573

99

A (1800)

   

12287

   
     

12287

   
     

12287

   

B (1800)

   

12287

   
     

12287

   

C (1800)

   

12287

   

Đối với 3G xác định giá tr

Cell

RSCP (> -100 dbm)

PSC

CI

LAC

         

A (3G)

       
         

B (3G)

       
         

C (3G)

       

VI. KT THÚC BẢO DƯỠNG:

Hạng mục

Tình trạng

- Vệ sinh thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị và nhà trạm:

Có

Không

Không

- Thông báo cho quản lý mạng, tổng đài OMC kết thúc bảo dưỡng:

Có

Không

Không

VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUBẢO DƯỠNG, ĐỀ XUT XLÝ:

HNG MC

ĐÁNH GIÁ

TN TI

ĐỀ XUT

Kim thu sét

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Ct anten

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Anten GSM

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Cân chỉnh độ tilt, góc hướng

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Feeder

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Xlý suy hao (>1.2) nếu có

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Cu cáp

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Bgá anten

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Tiếp đất- chng sét

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Đo vùng phủ sóng

đạt

đạt

không đạt

không đạt

   

Biên bản được lp thành 1 bn gc duy nht, sau khi ký nghim thu, Bên B có nhim vphotocopy ra 2 bn sao, Bên A gi1 bn gc và 1 bn sao, bên B gi1 bn sao.

ĐẠI DIN

TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIN BC

ĐẠI DIN CÔNG TY CPHN KASATI

Lê Diên Dn

Nguyn Xuân Din