Вы находитесь на странице: 1из 11

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN NGHIỆM THU TẠI TRẠM SỐ 94


HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ THIẾT BỊ OUTDOOR
Theo hợp đồng số: 0911/2016/HDBD/MLMB-KASATI ngày 09/11/2016
Tên trạm: VP_BXN_GOM_SU_HUONG_CANH
Địa chỉ: Thôn Bá Cầu, X.Sơn Lôi, H.Bình Xuyên, Vĩnh Phúc
Loại trạm: 2G+3G

Hôm nay, Ngày 11/17/2016 Tại trạm BTS : VP_BXN_GOM_SU_HUONG_CANH.


A. Bên A: Đơn vị quản lý sử dụng: Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Bắc

Ông (bà): Lê Diên Dần Chức vụ: Tổ trưởng tổ Vĩnh Phúc

Ông (bà): Chức vụ: ……………………….

B. Bên B: Đơn vị thực hiện bảo dưỡng: Công ty cổ phần Kasati

Ông (bà): Nguyễn Xuân Diễn Chức vụ: Phụ trách thi công

Ông (bà): Chức vụ: ……………………….

Các bên cùng nhau thống nhất lập biên bản về việc kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ các thiết bị
otutdoor tại trạm BTS: VP_BXN_GOM_SU_HUONG_CANH tại Trung tâm mạng lưới
Mobifone miền Bắc. Nội dung như sau:
Thời gian thực hiện kiểm tra bảo dưỡng :
Từ……. giờ ………. phút ngày …../……../2016 đến …… giờ… ngày …./…../2016
I. CHUẨN BỊ:

- Thông báo cho quản lý và trực ca tổng đài bắt đầu thực hiện bảo
Có Không
dưỡng

- Chuẩn bị các biểu mẫu, vật tư, công cụ, máy đo Có Không

II. DÂY THOÁT SÉT, CỘT ANTEN:


1. Dây thoát sét:

Hạng mục kiểm tra Tình trạng

- Mối nối giữa kim thu lôi và dây thoát sét: Tốt Xấu Rỉ sét

- Tình trạng của dây đất thoát sét của kim thu lôi: Tốt Xấu Rỉ sét
- Mối nối giữa dây thoát sét với đất chung của trạm: Tốt Xấu Rỉ sét

2. Cột anten:

Hạng mục Tình trạng

- Loại cột anten:

- Độ cao cột anten tính từ đỉnh cột (m) 42

- Chiều dài cột anten (m) 42

- Vị trí đặt cột anten: Trên mặt đất Trên nóc nhà

- Tình trạng cột anten: Tốt Xấu Rỉ sét

- Độ căng của dây co: Tốt Xấu Rỉ sét

- Các điểm nối dây co: Tốt Xấu Rỉ sét

- Điện trở đất của cột anten: ……0.7… Ohm

- Tình trạng đèn báo không, cáp cấp Hoạt động tốt Không hoạt Không có
nguồn: động

- Công việc xử lý chính:

+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
- Đánh giá kết quả xử lý: ……………………………………………………………………...

Kết luận: Đạt Không đạt


III. HỆ THỐNG ANTEN, BỘ GÁ ANTEN, FEEDER BTS, CONNECTOR:
1. Bộ gá anten:
- Phần 2G

Hạng mục Bảo dưỡng Tình trạng

- Tình trạng độ an toàn , chắc chắn của Chắc chắn Lỏng, yếu Rỉ sét
bộ gá đỡ anten:

- Bộ chống xoay anten , giàn giá các Chắc chắn Lỏng, yếu Rỉ sét
khung , ống boom:

- Kiểm tra và sơn lại bộ gá anten (làm


Đạt Không đạt
sạch và sơn lại bằng sơn chống gỉ)

Công việc xử lý:


- Cân chỉnh lại bộ gá (chống rung, chống xoay): đạt không đạt
- Phần 3G

Hạng mục Bảo dưỡng Tình trạng

- Tình trạng độ an toàn , chắc chắn của Chắc chắn Lỏng, yếu Rỉ sét
bộ gá đỡ anten:

- Bộ chống xoay anten , giàn giá các Chắc chắn Lỏng, yếu Rỉ sét
khung , ống boom:

- Kiểm tra và sơn lại bộ gá anten (làm


Đạt Không đạt
sạch và sơn lại bằng sơn chống gỉ)

Công việc xử lý:


- Cân chỉnh lại bộ gá (chống rung, chống xoay): đạt không đạt
2. Anten:

- Kiểm tra mặt bảo vệ ngoài của anten 2G

Hạng mục Bảo dưỡng Tình trạng

- Đỉnh anten nằm trong góc bảo vệ 45 độ


Có Không có
của kim chống sét:

- Tình trạng các nhãn , mác , sơn đánh dấu


Có Mờ, rỉ sét Không có
các anten BTS :

- Kiểm tra mặt bảo vệ ngoài của anten 3G

Hạng mục Bảo dưỡng Tình trạng

- Đỉnh anten nằm trong góc bảo vệ 45 độ


Có Không có
của kim chống sét:

- Tình trạng các nhãn , mác , sơn đánh dấu


Có Mờ, rỉ sét Không có
các anten BTS :

- Đo, kiểm tra thông số anten :


- Cell A: 2G 3G

Anten 900 Anten 1800 Anten 3G


Tên thông số
Hiệu Hiệu Hiệu
Kết quả Kết quả Kết quả
chỉnh chỉnh chỉnh

Nhãn hiệu anten:

DX-1710- DX-1710- DX-1710-


Mã loại ( model ) Anten : 2170-65- 2170-65- 2170-65-
18i-M-C 18i-M-C 18I-M

Độ cao của anten: (từ mặt đất đến


39 39 41
đáy Anten)

Độ tilt điện (E tilt) của anten(độ): 0 0 2

Độ tilt cơ (M tilt) của anten (độ): 0 3 0

Hướng anten (độ): 0 50 30

Phân tập (H/V):

Khoảng cách phân tập (m) :

Bề mặt // anten cùng sector :

Đo hệ số sóng đứng anten:

- Cell B: 2G 3G

Anten 900 Anten 1800 Anten 3G


Tên thông số
Hiệu Hiệu Hiệu
Kết quả Kết quả Kết quả
chỉnh chỉnh chỉnh

Nhãn hiệu anten:

DX-1710- DX-1710- DX-1710-


Mã loại ( model ) Anten : 2170-65- 2170-65- 2170-65-
18i-M-C 18i-M-C 18I-M

Độ cao của anten: (từ mặt đất đến


39 39 41
đáy Anten)

Độ tilt điện (E tilt) của anten(độ): 0 04 2

Độ tilt cơ (M tilt) của anten (độ): 0 170 0


Hướng anten (độ): 0 140

Phân tập (H/V):

Khoảng cách phân tập (m) :

Bề mặt // anten cùng sector :

Đo hệ số sóng đứng anten:

- Cell C: 2G 3G

Tên thông số Anten 900 Anten 1800 Anten 3G

Kết quả Hiệu Kết quả Hiệu Kết quả Hiệu


chỉnh chỉnh chỉnh

Nhãn hiệu anten:

Mã loại ( model ) Anten : DX-1710- DX-1710- DX-1710-


2170-65- 2170-65- 2170-65-
18i-M-C 18i-M-C 18I-M

Độ cao của anten: (từ mặt đất đến


39 39 41
đáy Anten)

Độ tilt điện (E tilt) của anten(độ): 0 0 2

Độ tilt cơ (M tilt) của anten (độ): 0 3 0

Hướng anten (độ): 0 290 260

Phân tập (H/V):

Khoảng cách phân tập (m) :

Bề mặt // anten cùng sector :

Đo hệ số sóng đứng anten:

- Công việc xử lý chính:

+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
- Đánh giá kết quả xử lý: ……………………………………………………………………...

Kết luận: đạt không đạt

3. Feeder:
Hệ số sóng Công suất Số tiếp Độ an toàn
Độ dài Điểm uống
đứng phản xạ điểm feeder
Cell Feeder feeder cong lớn nhất
(yêu cầu (≤5% và (yêu cầu (1 kẹp
(m) (>135 độ)
<1.2) <1w) >3) cáp/1-1,5m)

Fed. 1 41 1.1 Đạt Đạt 3 1.5


A (900)
Fed. 2 41 1.11 Đạt Đạt 3 1.5

Fed. 1 41 1.06 Đạt Đạt 3 1.5


B (900)
Fed. 2 41 1.08 Đạt Đạt 3 1.5

Fed. 1 41 1.11 Đạt Đạt 3 1.5


C (900)
Fed. 2 41 1.07 Đạt Đạt 3 1.5

Fed. 1
A (1800)
Fed. 2

Fed. 1
B (1800)
Fed. 2

Fed. 1
C (1800)
Fed. 2

Fed. 1
A (3G)
Fed. 2

Fed. 1
B (3G)
Fed. 2

Fed. 1
C (3G)
Fed. 2

- Kiểm tra feeder phần 2G:

Hạng mục kiểm tra Tình trạng

- Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder BTS Không đọc
Có, còn tốt Không có
trên cột: được

- Các connector , mối nối giữa các anten với các sợi cáp Tất cả đều
Lỏng gỉ sét
nhảy: tốt

- Các connector , mối nối giữa các sợi cáp nhảy với các Tất cả đều
Một số xấu gỉ sét
feeder: tốt
- Các vị trí sử dụng cao su non, băng keo chống mưa, Tất cả đều Còn sử dụng
Mục
chống thấm tốt được

- Các kẹp cáp bảo vệ các feeder: Chắc chắn Lỏng Không có

-Thay kẹp cáp. Số lượng:

- Kiểm tra các điểm tiếp đất của feeder đạt yêu cầu :
(ít nhất có 3 điểm trước đấu vào anten, trước rời tru, Đạt không đạt Không có
trước khi vào trạm)

-Đô uốn cong feeder xuống dưới lỗ feeder khi vào phòng
Đạt không đạt
máy:

-Tấm sắt che có các miếng cao su non tại lỗ feeder : Kín không kín Không có

-Các mối nối của các feeder - cáp nhảy - thiết bị


Chắc chắn Lỏng gỉ sét
indoor:

-Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder trong Không đọc
Có, còn tốt Không có
trạm: được

-Chống thấm lỗ feeder. Đạt Không đạt

- Kiểm tra feeder phần 3G:

Hạng mục kiểm tra Tình trạng

- Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder BTS
Có, còn tốt Không đọc được Không có
trên cột:

- Các connector , mối nối giữa các anten với các sợi cáp
Tất cả đều tốt Lỏng gỉ sét
nhảy:

- Các connector , mối nối giữa các sợi cáp nhảy với các
Tất cả đều tốt Một số xấu gỉ sét
feeder:

- Các vị trí sử dụng cao su non, băng keo chống mưa,


Tất cả đều tốt Còn sử dụng được Mục
chống thấm

- Các kẹp cáp bảo vệ các feeder: Chắc chắn Lỏng Không có

-Thay kẹp cáp. Số lượng:

- Kiểm tra các điểm tiếp đất của feeder đạt yêu cầu :
(ít nhất có 3 điểm trước đấu vào anten, trước rời tru, Đạt không đạt Không có
trước khi vào trạm)

-Đô uốn cong feeder xuống dưới lỗ feeder khi vào


Đạt không đạt
phòng máy:

-Tấm sắt che có các miếng cao su non tại lỗ feeder : Kín không kín Không có
-Các mối nối của các feeder - cáp nhảy - thiết bị
Chắc chắn Lỏng gỉ sét
indoor:

-Các nhãn kim loại làm dấu phân biệt các feeder trong
Có, còn tốt Không đọc được Không có
trạm:

-Chống thấm lỗ feeder. Đạt Không đạt

- Công việc xử lý chính:

+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
- Đánh giá kết quả xử lý: ……………………………………………………………………...

Kết luận: đạt không đạt


4. Kiểm tra siết chặt tất cả các đầu connector:

- Phần 2G

Sector Sợi Đánh giá Ghi chú

Tx1 Đạt Không đạt


A (900)
Tx2 Đạt Không đạt

Tx1 Đạt Không đạt


B (900)
Tx2 Đạt Không đạt

Tx1 Đạt Không đạt


C (900)
Tx2 Đạt Không đạt

Tx1 Đạt Không đạt


A (1800)
Tx2 Đạt Không đạt

Tx1 Đạt Không đạt


B (1800)
Tx2 Đạt Không đạt

Tx1 Đạt Không đạt


C (1800)
Tx2 Đạt Không đạt

- Phần 3G

Sector Sợi Đánh giá Ghi chú

A Tx1 Đạt Không đạt


Tx2 Đạt Không đạt

Tx1 Đạt Không đạt


B
Tx2 Đạt Không đạt

Tx1 Đạt Không đạt


C
Tx2 Đạt Không đạt

IV. HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT-CHỐNG SÉT:

Hạng mục Tình trạng

- Kiểm tra mối nối giữa tổ đất bảo vệ và đất công tác:
Tốt Yếu Không có
(hàn bằng hồ quang , acetylen , quét sơn chống rỉ … )

- Các dây tiếp đất có dự phòng co dãn 100mm : >100mm <100m

- Các dây tiếp đất được uống cong xuống phía dưới : Đạt Không đạt

- Cách đấu dây đất vào bảng đất ngoài phòng máy: Đúng sai Không có

- Điện trở tiếp đất của hệ thống (Ohm): 0.7

- Công việc xử lý chính:

+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
+………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
- Đánh giá kết quả xử lý: ……………………………………………………………………...
V. ĐO VÙNG PHỦ SÓNG
Xác định 2 điểm đo nằm chính hướng anten phủ ở khoảng cách 200-500m và 500-700m
Đối với 2G xác định các giá trị

Rxlev (> -100


Cell BSIC LAC CI BCCH
dbm)

-43 12287 0 0
A (900)
-66 12287 0 0

-48 12287 0 0
B (900)
-67 12287 0 0

-56 12287 0 0
C (900)
-70 12287 0 0
-48 23 12287 50634 617
A (1800)
-61 23 12287 50634 617

-55 33 12287 50635 627


B (1800)
-61 33 12287 50635 627

-52 42 12287 50636 634


C (1800)
-66 42 12287 50636 634

Đối với 3G xác định giá trị

RSCP (> -100 PSC CI LAC


Cell
dbm)

-51 20 50631 12221


A (3G)
-68 20 50631 12221

-59 190 50632 12221


B (3G)
-68 190 50632 12221

-47 360 50633 12221


C (3G)
-64 360 50633 12221

VI. KẾT THÚC BẢO DƯỠNG:

Hạng mục Tình trạng

- Vệ sinh thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị và nhà trạm: Có Không

- Thông báo cho quản lý mạng, tổng đài OMC kết thúc bảo
dưỡng: Có Không

VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ BẢO DƯỠNG, ĐỀ XUẤT XỬ LÝ:

HẠNG MỤC ĐÁNH GIÁ TỒN TẠI ĐỀ XUẤT

Kim thu sét đạt không đạt

Cột anten đạt không đạt

Anten GSM đạt không đạt


Cân chỉnh độ tilt, góc hướng đạt không đạt

Feeder đạt không đạt

Xử lý suy hao (>1.2) nếu có đạt không đạt

Cầu cáp đạt không đạt

Bộ gá anten đạt không đạt

Tiếp đất- chống sét đạt không đạt

Đo vùng phủ sóng đạt không đạt

Biên bản được lập thành 1 bản gốc duy nhất, sau khi ký nghiệm thu, Bên B có nhiệm vụ photocopy
ra 2 bản sao, Bên A giữ 1 bản gốc và 1 bản sao, bên B giữ 1 bản sao.

ĐẠI DIỆN ĐẠI DIỆN


TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE CÔNG TY CỔ PHẦN KASATI
MIỀN BẮC

Lê Diên Dần Nguyễn Xuân Diễn