Вы находитесь на странице: 1из 28

##

BÀI KIỂM TRA TIẾNG ANH


lưu ý: bạn cần kết quả chính xác để xếp lớp, không cần kết quả cao
thời gian làm bài: 50 phút

Họ tên Ngày sinh


Email Điện thoại
Cơ quan công tác
Công việc
Địa chỉ cơ quan
Địa chỉ nhà
Nhu cầu học và sử dụng tiếng anh thực tế của bạn (điền vào bên dưới)

III. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI


- Bài kiểm tra bao gồm 02 phần: bài nghe (20 phút - 19 câu) và đọc hiểu (30 phút - 60 câu). Các câu hỏi kiểm
tra được lưu ở các sheet kế tiếp, hãy mở lần lượt để làm.
- Mỗi câu hỏi đều có các đáp án trả lời là A,B,C hoặc D để bạn lựa chọn khi biết câu trả lời. Nếu không biết câu
trả lời thì hãy chọn phương án là X (Tôi không biết), để đảm bảo kết quả chính xác cho việc xếp lớp
- Bài làm xong xin gửi về địa chỉ email của người tư vấn, người đã gửi bài cho bạn. Khi gửi email file bài làm về
aroma, vui lòng xóa các bài nghe ở sheet Bài Nghe để file đỡ nặng.
- Để kết quả chính xác và được xếp lớp phù hợp bạn chỉ được làm trong thời gian cho phép và không tham
khảo bên ngoài, bài nghe chỉ được bật 01 lần.

IV. TẶNG CHƯƠNG TRÌNH NGHE NGẤM TRỊ GIÁ $97


Hiện aroma đang tặng chương trình Nghe Ngấm Tiếng Anh (Deep
Listening) trị giá $97 cho Học viên đăng ký học và đóng học phí trước
07 ngày so với lịch khai giảng.
Chi tiết chương trình xem tại: http://aroma.vn/khuyen-hoc/

CLICK VÀO ĐÂY ĐỂ CHUYỂN ĐẾ CHUYỂN ĐẾN PHẦN CÂU HỎI

Hoặc chuyển thủ công sang Sheet "Phần I. Câu 1-20" nếu link không hoạt động

HÀ NỘI SÀI GÒN

Lầu 5, Cao ốc Nhất Nghệ


Số 15 Ngõ 232 Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, Hà Nội
49 Hoàng Văn Thụ, P.15, Quận Phú Nhuận
ĐT: 04. 3537 9410 Số nóng: 0903 456 594
Số nóng: 0974 008 512
www.aroma.vn hello@aroma.vn
www.aroma.vn hcm@aroma.vn
Số nóng: 0974 008 512
www.aroma.vn hello@aroma.vn
www.aroma.vn hcm@aroma.vn

Hệ số Thang điểm Tổng điểm % điểm Điểm Trình độ


Tổng Nghe 0 42 0% Không dạy A1 Beginner 1
1-20 0 1 20 0 15% A2 Beginner 2
21-40 0 1.2 24 0 30% A3 Elementary 1
41-60 0 1.5 30 0 45% A4 Elementary 2
Tổng đọc 0 74 0 0% 55% B1 Pre-intermediate
65% B2 Pre-intermediate
Điểm nghe 0% 75% B3 Intermediate 1
Điểm đọc 0% Không dạy B4 Intermediate 2
Điểm tổng 0% Trình độ Không dạy C1 Advanced 1
A2 Không dạy C2 Advanced 2
Không dạy C3 Master 1
Không dạy C4 Master 2
Lưu ý:
THANG TRÌNH ĐỘ CŨ 2011 Mốc điểm là mốc bên trên của mỗi trình độ
Trình độ Mốc Khoảng điểm Ví dụ B1 - 30% nghĩa là từ 30% trở xuống (tới 1
A1 0% 0-10%
A2 10% 11-30% Biz Goal 1
B1 30% 31-50% Biz Goal 2
B2 50% 51-65% Biz Goal 3
C1 65% 66-75% Không dạy
C2 75% 76-100% Không dạy
100%
THANG TRÌNH ĐỘ CŨ 2011

A1 Beginner 1
A2 Beginner 2 Biz Goals 1
B1 Elementary 1 Biz Goals 1
B2 Elementary 2 Biz Goals 2
C1 Pre-intermediate 1 Biz Goals 2
C2 Pre-intermediate 2 Biz Goals 3
D1 Intermediate 1 Biz Goals 3
Không dạy D2 Intermediate 2
Không dạy E1 Advanced 1
Không dạy E2 Advanced 2
Không dạy F1 Master 1
Không dạy F2 Master 2
cao

ỏi kiểm

iết câu

làm về

am
r1
r2 Biz Goals 1
ary 1 Biz Goals 1
ary 2 Biz Goals 2
rmediateBiz Goals 2
rmediateBiz Goals 3
diate 1 Biz Goals 3
diate 2
ed 1
ed 2

nh độ
uống (tới 15%) là B1
PHẦN I: BÀI NGHE
lưu ý: chỉ được nghe 01 lần để kết quả xếp lớp được đúng nhất

← click đúp để bật bài nghe (chỉ bật 1 lần)


← khi làm xong và gửi file bài làm này cho aroma, hãy click
vào và xóa file nghe này đi để file đỡ nặng
aroma-test-listening-01_2.mp3

Nếu có trục trặc, thì bạn có thể download trực tiếp bài nghe từ link sau:
http://aroma.vn/data/aroma-test-listening-01.mp3
Câu 1 - 10
- Click đúp vào biểu ô màu chữ nhật bên trên, hoặc download bài nghe từ link bên trên. Sau khi bài
nghe được bật lên thì phải quay lại file excel này ngay để trả lời.
- Bạn sẽ được nghe các mô tả về công việc, sau khi nghe xong 01 đoạn mô tả tương ứng với 01 câu
hỏi thì hãy chọn một đáp án phù hợp từ hình bên trái, sau đó nhập cậu trả lời vào phần Đáp án. Mỗi
đoạn mô tả được tự động lặp lại 2 lần trong file nghe.
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác
và xếp lớp đúng trình độ.
Phương án Đáp án››
A, doctor

B, mailman

C, fireman

X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››


A, student

B, waiter

C, teacher

X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››

A, police

B, cook

C, pilot

X, (tôi không biết)


Phương án Đáp án››
A, nurse

B, pilot

C, barber

X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››


A, nurse

B, doctor

C, teacher
X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››


A, barber

B, waiter

C, fireman

X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››


A, student

B, bus driver

C, mailman

X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››


A, policeman

B, cook

C, pilot

X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››


A, fireman

B, doctor

C, barber

X, (tôi không biết)

Phương án Đáp án››


A, bus driver

B, waiter

C, mailman

X, (tôi không biết)

Câu 11 - 14
← click đúp để bật bài nghe (chỉ bật 1 lần)
← khi làm xong và gửi file bài làm này cho aroma, hãy click
vào và xóa file nghe này đi để file đỡ nặng
aroma-test-listening-02.mp3

Nếu có trục trặc, thì bạn có thể


download trực tiếp bài nghe từ link sau:
http://aroma.vn/data/aroma-test-listening-02.mp3

- Click đúp vào biểu ô màu chữ nhật bên trên, hoặc download bài nghe từ link bên trên. Sau khi bài
nghe được bật lên thì phải quay lại file excel này ngay để trả lời.
- Bạn sẽ được nghe Dan Lewis và Isabelle Bruno đang trao đổi về khóa đào tạo tại doanh nghiệp, sau
nghe được bật lên thì phải quay lại file excel này ngay để trả lời.
- Bạn sẽ được nghe Dan Lewis và Isabelle Bruno đang trao đổi về khóa đào tạo tại doanh nghiệp, sau
đó trả lời 04 câu hỏi bên dưới, và nhập câu trả lời vào phần Đáp án. Đoạn trao đổi được tự động lặp lại
02 lần trong file nghe.
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.
Câu 11 The course was about Đáp án››
A, communication skills
B, customer services
C, teambuilding
X, (tôi không biết)

Câu 12 They thought the course was Đáp án››


A, professional
B, enjoyable
C, useful
X, (tôi không biết)

Câu 13 Isebbella thought that the venue was Đáp án››


A, big
B, isolated
C, nice
X, (tôi không biết)

Câu 14 They agree that


A, the course was too long Đáp án››
B, there wasn't enough group discussion
C, there were too many participants
X, (tôi không biết)

Câu 15 - 19
← click đúp để bật bài nghe (chỉ bật 1 lần)
← khi làm xong và gửi file bài làm này cho aroma, hãy click
vào và xóa file nghe này đi để file đỡ nặng
aroma-test-listening-03.mp3

Nếu có trục trặc, thì bạn có thể download


trực tiếp bài nghe từ link sau:
http://aroma.vn/data/aroma-test-listening-03.mp3

- Click đúp vào biểu ô màu chữ nhật bên trên, hoặc download bài nghe từ link bên trên. Sau khi bài nghe được
bật lên thì phải quay lại file excel này ngay để trả lời.
- Bạn sẽ được nghe Dan Lewis và Isabelle Bruno đang trao đổi về khóa đào tạo tại doanh nghiệp, sau đó trả
lời 04 câu hỏi bên dưới, và nhập câu trả lời vào phần Đáp án. Đoạn trao đổi được tự động lặp lại 02 lần trong
file nghe.
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và xếp lớp
đúng trình độ.

Câu 15 What does Peter say about his business Đáp án››
A, they are usually a waste of time
B, it's impossible to know in advance which ones will be useful
C, he would like to make fewer trips in future
X, (tôi không biết)

Câu 16 The advisor says useful business trips are ones which involve Đáp án››
A, building better business contacts
B, meeting large numbers of people
C, staying in one location
X, (tôi không biết)

Câu 17 What does Peter say about using traveling time more productively? Đáp án››
A, he already works while he is traveling
B, it would be possible to use the time more productively
C, he thinks it's better to use that time to relax
X, (tôi không biết)

Câu 18 For dealing with a larger task while traveling the advisor tells him to Đáp án››
A, divide the task into separate smaller tasks
B, delegate as much as possible to other people
C, spend 30 minutes each day working on it
X, (tôi không biết)

Câu 19 Peter thinks the advisor's suggestion for dealing with larger projects Đáp án››
A, will improve his organisational skills
B, will save a lot of time
C, may not be appropriate for all tasks
X, (tôi không biết)

HẾT PHẦN BÀI NGHE. XIN VUI LÒNG LÀM TIẾP Ở SHEET "Bài đọc.Câu 01 - 20" ►►
Hoặc chuyển thủ công sang Sheet "Bài đọc. Câu 01- 20" nếu link không hoạt động

Vui lòng xóa 02 file nghe ở bên trên khỏi file excel trước khi gửi bài về Aroma cho đỡ nặng
Click vào đây
và chọn đáp án
A, B, C hoặc X
từ mũi tên xổ
xuống
0
1-10 0

X A 0

X C 0

X B 0

X B 0

X A 0
X A 0

X C 0

X A 0

X A 0

X A 0

ening-02.mp3
4 0

X B 0

X A 0

X C 0

X B 0

nload

ening-03.mp3

bài nghe được

, sau đó trả
02 lần trong

ác và xếp lớp
0

X B 0

X A 0

X B 0
X A 0

X C 0

►►

cho đỡ nặng
BÀI ĐỌC: CÂU 01 - 20
lưu ý: bạn cần kết quả chính xác để xếp lớp, không cần kết quả cao

Câu 1 - 5
- Bạn có thể nhìn thấy các thông báo này ở địa điểm nào. Chọn câu trả lời trong các Phương án cho
sẵn rồi điền kết quả A, B, C hoặc X vào ô Đáp án
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn Đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.

Câu 1 Phương án Đáp án››


A, in a shop
Please leave your B, in a hotel
C, in a taxi
room key at Reception X, (tôi không biết)

Câu 2 Phương án Đáp án››


A, in the library
Foreign money changed B, in the bank
C, in the police
here X, (tôi không biết)

Câu 3 Phương án Đáp án››


A, outside a theatre
AFTERNOON SHOW B, outside a supermarket
C, outside a restaurant
BEGINS AT 2PM X, (tôi không biết)

Câu 4 Phương án Đáp án››


CLOSED FOR A, at travel agents
HOLIDAYS. Lessons B, at a music school
C, at a restaurant
start again on 8th X, (tôi không biết)
January

Câu 5 Phương án Đáp án››


A, at the cinema
5. Price per night: $10 a B, in a hotel
C, at a camp site
tent, $5 a person X, (tôi không biết)

Câu 6 - 10
- Trong phần này, bạn phải chọn một từ thích hợp nhất trong số các từ cho sẵn trong các câu dưới
đây. Chọn câu trả lời rồi điền vào ô đáp án A, B, C hoặc X
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.

Scotland
Scotland is the north part of the island of Great Britain. The Atlantic Ocean is on the west and the
North Sea is on the east. Some people (6) on/ at/ in Scotland speak a different language called
Gaetic. There are (7) about/ between/ among five million people in Scotland, and Edinburgh is
Scotland is the north part of the island of Great Britain. The Atlantic Ocean is on the west and the
North Sea is on the east. Some people (6) on/ at/ in Scotland speak a different language called
Gaetic. There are (7) about/ between/ among five million people in Scotland, and Edinburgh is
(8) his/ your/ its most famous city. Scotland has many mountains, the highest one is called “Ben
Nevis”. In the south of Scotland, there are a lot of sheeps. A long time ago, there (9) is/ were/ was
many forests, but now there are only a (10) few/ little/ lot. Scotland is only a small country, but it
is quite beautiful

Câu 6 A, on B, at C, in X, (tôi không biết) Đáp án››

Câu 7 A, about B, between C, among X, (tôi không biết) Đáp án››

Câu 8 A, his B, your C, its X, (tôi không biết) Đáp án››

Câu 9 A, is B, were C, was X, (tôi không biết) Đáp án››

Câu 10 A, few B, little C, lot X, (tôi không biết) Đáp án››

Câu 11 - 15
- Trong phần này, bạn phải chọn một từ thích hợp nhất trong số các từ cho sẵn trong các câu dưới
đây. Chọn câu trả lời rồi điền vào ô đáp án A, B, C, D hoặc X
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.

Alice Guy Blache


Alice Guy Blache was the first female film director. She first became involved in cinema whilst working
for the Gaumont Film Company in the late 1890s. This was a period of great change in the cinema
and Alice was the first to use many new inventions (11) bringing/ including/ containing/
supporting sound and colour. In 1907, Alice (12) moved/ ran/ entered/ transported to New
York where she started her own film company. She was (13) next/ once/ immediately/ recently
successful, but, when Hollywood became the centre of the film world, the best days of the
independent New York film companies were (14) after/ down/ behind/ over. When Alice died in
1958, hardly anybody (15) remembered/ realised/ reminded/ repeated her name.

Câu 11 A, bringing B, including C, containing D, supporting Đáp án››

Câu 12 A, moved B, ran C, entered D, transported Đáp án››

Câu 13 A, next B, once C, immediately D, recently Đáp án››

Câu 14 A, after B, down C, behind D, over Đáp án››

Câu 15 A, remembered B, realised C, reminded D, repeated Đáp án››

Câu 16 - 20
- Trong phần này, bạn phải chọn một từ thích hợp nhất trong số các từ cho sẵn trong các câu dưới
đây. Chọn câu trả lời rồi điền vào ô đáp án A, B, C, D hoặc X
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.

UFOs – do they exist?


UFO is short for “unidentified flying object”. UFOs are popularly known as flying saucers, (16)
because/ therefore/ although/ so that is often the (17) look/ shape/ size/ type they are
reported to be. The (18) last/ next/ first/ oldest “flying saucers” were seen in 1947 by an
American pilot, but experts who studied his claim decided it had been a trick of the light. Even people
experienced at watching the sky, (19) like/ that/ so/ such as pilots, report seeing UFOs. In 1978 a
pilot reported a collection of UFOs off the coast of New Zealand. A television (20) cameraman/
director/ actor/ announcer went up with the pilot and filmed the UFOs. Scientists studying this
phenomenon later discovered that in this case they were simply lights on boast out fishing.
phenomenon later discovered that in this case they were simply lights on boast out fishing.

Câu 16 A, because B, therefore C, although D, so Đáp án››

Câu 17 A, look B, shape C, size D, type Đáp án››

Câu 18 A, last B, next C, first D, oldest Đáp án››

Câu 19 A, like B, that C, so D, such Đáp án››

Câu 20 A, cameraman B, director C, actor D, announcer Đáp án››

HẾT BÀI ĐỌC CÂU 01 - 20. XIN VUI LÒNG LÀM TIẾP Ở SHEET "Bài đọc. Câu 21-40" ►►
Hoặc chuyển thủ công sang Sheet "Bài đọc. Câu 21-40" nếu link không hoạt động
Click vào đây và
chọn đáp án A,
B, C hoặc X từ
mũi tên xổ xuống

1-20 0
X B 0

X B 0

X A 0

X B 0

X C 0

Click vào đây và


Click vào đây và
chọn đáp án A,
B, C hoặc X từ
mũi tên xổ
xuống

X C 0

X A 0

X C 0

X B 0

X A 0

Click vào đây và


chọn đáp án A,
B, C ,D hoặc X từ
mũi tên xổ
xuống

X Không biết B 0

X Không biết A 0

X Không biết B 0

X Không biết D 0

X Không biết A 0

Click vào đây và


chọn đáp án A,
B, C ,D hoặc X từ
mũi tên xổ
xuống
xuống

X Không biết A 0

X Không biết B 0

X Không biết C 0

X Không biết D 0

X Không biết A 0

►►
BÀI ĐỌC: CÂU 21 - 40
lưu ý: bạn cần kết quả chính xác để xếp lớp, không cần kết quả cao

Câu 21 - 40
- Trong phần này, bạn phải chọn một từ/ cụm từ thích hợp nhất trong số các từ cho sẵn để điền vào Click vào đây
các câu dưới đây. Chọn câu trả lời rồi điền vào ô đáp án A, B, C, D hoặc X chọn đáp án A
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn Đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác C ,D hoặc X t
và xếp lớp đúng trình độ. mũi tên xổ xuố

Câu 21 The teacher encouraged her students (21) should write/ write/ wrote/ to write to an
English pen-friend

A, should write B, write C, wrote D, to write Đáp án››X Không biết

Câu 22 They spent a lot of time (22) looking/ for looking/ to look/ to looking at the pictures
in the museum

A, looking B, for looking C, to look D, to looking Đáp án››X Không biết

Câu 23 Shirley enjoys science lessons, but all her experiments seem to (23) turn/ come/ end/
go wrong

A, turn B, come C, end D, go Đáp án››X Không biết

Câu 24
Except/ Other/ Besides/ Apart from Michael, all the group arrived on time
A, Except B, Other C, Besides D, Apart Đáp án››X Không biết

Câu 25 She accused/ complained/ blamed/ denied her neighbor’s children for the broken
window

A, accused B, complained C, blamed D, denied Đáp án››X Không biết

Câu 26 As I had missed the history lesson, my friend went (26) by/ after/ over/ on the
homework with me

A, by B, after C, over D, on Đáp án››X Không biết

Câu 27
Whether she’s a good actress or not is a (27) matter/ subject/ point/ case of opinion

A, matter B, subject C, point D, case Đáp án››X Không biết

Câu 28 The decorated roof of the ancient palace was (28) built/ carried/ held/ supported up
by four thin columns

A, built B, carried C, held D, supported Đáp án››X Không biết

Câu 29
Would it (29) agree/ suit/ like/ fit you if we came on Thursday
A, agree B, suit C, like D, fit Đáp án››X Không biết

Câu 30 This form (30) doesn’t need/ doesn’t have/ needn’t / hasn’t got be handed in until
the end of the week
A, doesn’t need B, doesn’t have C, needn’t D, hasn’t got Đáp án››X Không biết

Câu 31 If you make a mistake when you are writing, just (31) cross/ clear/ do/ wipe it out
with your pen

A, cross B, clear C, do D, wipe Đáp án››X Không biết

Câu 32 Although our opinions on many things (32) differ/ oppose/ disagree/ divide, we’re
good friends

A, differ B, oppose C, disagree D, divide Đáp án››X Không biết

Câu 33
This product must be eaten (33) by/ before/ within/ under two days of purchase

A, by B, before C, within D, under Đáp án››X Không biết

Câu 34 The newspaper report contained (34) many/ another/ an / a lot of important
information
A, many B, another C, an D, a lot Đáp án››X Không biết

Câu 35
Have you considered (35) move/ to move/ to be moving/ moving to London
A, move B, to move C, to be moving D, moving Đáp án››X Không biết

Câu 36 It can be a good idea for people who lead an active life to increase their (36) upturn/
input/ upkeep/ intake of vitamins

A, upturn B, input C, upkeep D, intake Đáp án››X Không biết

Câu37 I thought there was a (37) piece/ part/ shadow/ touch of jealousy in his reaction to
my good fortune

A, piece B, part C, shadow D, touch Đáp án››X Không biết

Câu 38 Why didn’t you (38) advise/ mention/ remark/ tell that you were feeling ill?

A, advise B, mention C, remark D, tell Đáp án››X Không biết

Câu 39 James was not sure exactly where his best interests (39) stood/ rested/ lay/ centred

A, stood B, rested C, lay D, centred Đáp án››X Không biết

Câu 40 He’s still getting (40) across/ by/ over/ through the shock of losing his job

A, across B, by C, over D, through Đáp án››X Không biết

HẾT BÀI ĐỌC CÂU 21 - 40. XIN VUI LÒNG LÀM TIẾP Ở SHEET "Bài đọc. Câu 41 - 60" ►►
Hoặc chuyển thủ công sang Sheet "Bài đọc. Câu 41-60" nếu link không hoạt động
k vào đây và
đáp án A, B,
D hoặc X từ
tên xổ xuống

21-40 0
D 0

A 0

D 0

D 0

C 0

C 0

A 0

D 0

B 0
C 0

A 0

A 0

C 0

D 0

D 0

D 0

A 0

B 0

B 0

C 0
BÀI ĐỌC: CÂU 41 - 60
lưu ý: bạn cần kết quả chính xác để xếp lớp, không cần kết quả cao

Câu 41 - 50
- Trong phần này, bạn phải chọn một từ thích hợp nhất trong số các từ cho sẵn trong các câu dưới
đây. Chọn câu trả lời rồi điền vào ô đáp án A, B, C, D hoặc X
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.

The tallest buildings – SKYSCRAPERS


Nowadays, skyscrapers can be found in most major cities of the world. A building which was many
(41) stages/ steps/ storeys/ levels high was first called a skyscraper in the United States at the Click vào đâ
chọn đáp án
end of the 19th century, and New York has perhaps the (42) first-rate/ top-class/ well-built/
B, C ,D hoặ
best-known skyscraper of them all, the Empire State Building. The (43) dirt/ field/ ground/ soil
từ mũi tên
beneath the streets of New York is rock, (44) hard/ stiff/ forceful/ powerful enough to take the xuống
heaviest load without sinking, and is therefore well-suited to bearing the (45) weight/ height/
size/ scale of tall buildings

Câu 41 A, stages B, steps C, storeys D, levels Đáp án›› X Không biết

Câu 42 A, first-rate B, top-class C, well-built D, best-known Đáp án›› X Không biết

Câu 43 A, dirt B, field C, ground D, soil Đáp án›› X Không biết

Câu 44 A, hard B, stiff C, forceful D, powerful Đáp án›› X Không biết

Câu 45 A, weight B, height C, size D, scale Đáp án›› X Không biết

SCRABBLE
Scrabble is the world’s most popular word game. For its origin, we have to go back to the 1930s in
the USA, when Alfred Butts, an architect, found himself out of (46) earning/ work/ income/ job.
He decided that there was a (47) market/ purchase/ commerce/ sale for a board game based
on words and (48) took up/ set out/ made for/ got round to design one. Eventually he made a
(49) wealth/ fund/ cash/ fortune from it, in spite of the fact that his original (50) receipt/
benefit/ profit/ allowance was only thee cents a game

Câu 46 A, earning B, work C, income D, job Đáp án›› X Không biết

Câu 47 A, market B, purchase C, commerce D, sale Đáp án›› X Không biết

Câu 48 A, took up B, set out C, made for D, got round Đáp án›› X Không biết

Câu 49 A, wealth B, fund C, cash D, fortune Đáp án›› X Không biết

Câu 50 A, receipt B, benefit C, profit D, allowance Đáp án›› X Không biết

Câu 51 - 60
- Trong phần này, bạn phải chọn một từ thích hợp nhất trong số các từ cho sẵn trong các câu dưới
đây. Chọn câu trả lời rồi điền vào ô đáp án A, B, C, D hoặc X
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.
đây. Chọn câu trả lời rồi điền vào ô đáp án A, B, C, D hoặc X
- Nếu không biết câu trả lời, hãy chọn đáp án X, (Tôi không biết) để đảm bảo kết quả chính xác và
xếp lớp đúng trình độ.

Câu 51 Rogar’s manager (51) insisted/ wanted/ threatened/ announced to make him stay
late if he hadn’t finished the work

A, insisted B, wanted C, threatened D, announced Đáp án›› X Không biết

Câu 52 By the time he has finished his week's work, John has hardly (52) any/ much/ no/
same energy left for the weekend

A, any B, much C, no D, same Đáp án›› X Không biết

Câu 53 As the game (53) led/ neared/ approached/ drew to a close, disappointed spectators
started to leave

A, led B, neared C, approached D, drew Đáp án›› X Không biết

Câu 54 I don’t remember (54) to lock/ locking/ locked/ to have locked the front door when I
left home this morning

A, to lock B, locking C, locked D, to have locked Đáp án›› X Không biết

Câu 55 I (55) disagree/ avoid/ dislike/ object to other people borrowing my books: they
always forget to return them

A, disagree B, avoid C, dislike D, object Đáp án›› X Không biết

Câu 56 Adrew's attemps to get into the swimming team have not (56) associated/ concluded/
joined/ met with much success

A, associated B, concluded C, joined D, met Đáp án›› X Không biết

Câu 57 Although Hary had obviously read the newspaper article carefully, he didn't seem to have
(57) grasped/ clutched/ clasped/ gripped the main point.

A, grasped B, clutched C, clasped D, gripped Đáp án›› X Không biết

Câu 58 A lot of views put forward in the documentary were open to (58) enquiry/ query/
question/ wonder

A, enquiry B, query C, question D, wonder Đáp án›› X Không biết

Câu 59 The new college (59) deals/ supplies/ furnishes/ caters for the needs of students with
a variety of learning backgrounds.

A, deals B, supplies C, furnishes D, caters Đáp án›› X Không biết

Câu 60 I find the times of English meals very strange - I'm not used (60) to have/ to having/
having/ have dinner at 6pm

A, to have B, to having C, having D, have Đáp án›› X Không biết

KẾT THÚC BÀI KIỂM TRA ĐẦU VÀO. XIN VUI LÒNG ĐIỀN ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN CÁ NHÂN ►►
Vui lòng quay lại Sheet "AROMA - Hướng dẫn" để nhập thông tin cá nhân
Vui lòng xóa 02 bài nghe trên khỏi file excel trước khi gửi bài về Aroma cho đỡ nặng
vào đây và
đáp án A,
,D hoặc X
mũi tên xổ
xuống

41-60 0
C 0

D 0

C 0

A 0

A 0

D 0

A 0

B 0

D 0

C 0
C 0

A 0

B 0

B 0

D 0

D 0

A 0

C 0

D 0

C 0