Вы находитесь на странице: 1из 15

Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

TÀI LIỆU NGHIỆM THU KỸ THUẬT


THIẾT BỊ GSM/WCDMA/LTE
SINGLE RAN BTS NOKIA
(Ban hành theo văn bản số ………./VNPT NET-PTM, ngày……/08/2017 của Tổng công ty
Hạ tầng mạng )

Tên trạm: ……………………………………………………………………………………...

Site ID: ……………………………………………………………………………………...

Cell ID: ...……………………………………………………………………………………...

Cấu hình: ...……………………………………………………………………………………

Tên thiết bị: ...…………………………………………………………………………………

Thuộc hợp thiết bị đồng số:..…………………………………………………………………

Tên thiết bị Anten: ...…………………………………………………………………………

Thuộc hợp đồng Anten số: …………………………………………………………………

Địa điểm lắp đặt: ...……………………………………………………………………………

Tọa độ (Longtitude/ Latitude) :………………………………………………..……………..

Tỉnh/TP: ...……………………………………………………………………………………..

Ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐẠI DIỆN ĐẠI DIỆN ĐẠI DIỆN


Nokia/ VNPT Technology Ban QLDA Hạ Tầng II TT Hạ Tầng Mạng Miền…
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

1
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

CÁC NỘI DUNG NGHIỆM THU

I. NGHIỆM THU LẮP ĐẶT

1.1 Vật tư lắp đặt tại trạm

1.2 Lắp đặt Indoor

1.3 Lắp đặt Outdoor

1.4 Lắp đặt tủ nguồn và ắc quy

1.5 Tồn tại và kiến nghị

II. NGHIỆM THU KỸ THUẬT NODEB VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

2.1 Kiểm tra công suất phát của SBTS (Single RAN BTS)

2.2 Kiểm tra sóng đứng trên hệ thống LMT hoặc OMC
2.3 Kiểm tra hoạt động của các card trong SBTS

2.4 Kết quả kiểm tra chất lượng cuộc gọi thoại

2.5 Kết quả kiểm tra cuộc gọi data

2.6 Kết quả Handover

2.7 Kết quả kiểm tra vùng phủ sóng

2.8 Tồn tại và kiến nghị

2
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

PHẦN 1
NGHIỆM THU LẮP ĐẶT
A. Nghiệm thu lắp đặt SRAN BTS.
1.1 Vật tư lắp đặt tại trạm :
TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng Item Code Serial Ghi chú

Nokia/VNPT Technology VNPT Tỉnh TT Hạ tầng mạng miền


(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Bắc
(Ký, ghi rõ họ tên)

3
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

1.2 Lắp đặt Indoor:

Nội dung Đạt Không Ghi chú


đạt
1- Vị trí System Module :
+ Không lắp dưới điều hòa  
+Vị trí thuận tiện cho bảo trì, bảo dưỡng  
+ System Module đã vít chặt vào giá 19 inch
hoặc lắp đặt chắc chắn trên giá đỡ trên tường hoặc  
trên sàn.
+ Cáp nguồn được chạy cách ly với cáp tín hiệu
cách nhau tối thiểu 30mm và được cố định trên
cầu cáp bằng lạt nhựa.
2-Tiếp đất  
+ System module đã được nối đất ra bảng đất  
indoor.
+ Dây đất System module đã được dán nhãn tại  
hai đầu cách connector 2cm.
+ Cácconnector
cách OVP tương ứng khối RRH 3G, 4G được
2cm.
 
link với nhau và nối ra bảng đất indoor, 1 sợi cho
3G, 1 sợi cho 4G.
3-Bộ chia nguồn DC, dây nguồn:  
+ Các thiết bị System module, RRH phải được  
đấu vào
CB dâybiệt.
riêng
+ Các nguồn đã được dán nhãn tại 2 điểm:
tại mỗi điểm cách đầu connector 2cm và tại cầu  
cáp phía trên tủ chia nguồn DC.
4-Các dây tín hiệu:  
+ Transmission cable đã vít chặt vào đúng port.  
+ Các cáp quang đã gắn nhãn và cắm chặt vào  
System module.
+ Alarm cable đã vít chặt vào alarm port  
5-Cầu cáp:  
+ Cầu cáp lắp đặt đúng kĩ thuật.  
+ Cầu cáp được tiếp đất về bảng đất trong.  
+ Đối với trạm lắp mới cầu cáp Mặt phẳng cầu  
cáp indoor phải nằm trên mép trên cửa sổ cầu
cáp.
+ Lỗ ủng cáp phải được bịt kín  

4
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

1.3 Lắp đặt Outdoor:


RF Module

Nội dung Đạt Không Ghi chú


Đạt
+ Các RRH module được nối vào bảng đất trên cột.  
+ Bảng đất trên cột được tiếp đất về bảng đất outdoor  
+ Dây nguồn và dây quang được đi trên cầu cáp và buộc
lạt chắc chắn. Phía outdoor được kẹp cáp với khoảng  
cách ≤ 1.3m
+ Đầu vào RRH đã được vặn chặt và cuốn cao
 
su, băng keo chống thấm nước, buộc lạt 2 đầu.
+ Jumper được đánh số thứ tự cho từng sector.  
+ Jumper từ RRH tới Antenna đã vặn chặt và
cuốn cao su, băng keo chống thấm nước, buộc lạt 2  
đầu.
+ Tất cả cáp quang/điện, feeder đi vào phòng máy qua
cửa sổ cầu cáp phải được uốn võng xuống đảm bảo nuớc  
không chảy theo cáp/feeder vào phòng máy
+ Các dây quang kết nối RRH với System module được
cắm đúng vị trí port 3G, 4G theo quy định trên System  
module và dãn nhãn đầy đủ.

1.4. Lắp đặt thiết bị nguồn và ac-qui


Dự án không cung cấp bộ thiết bị nguồn mới.

1.5. Các tồn tại và kiến nghị (Nếu có):


…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

Đơn vị lắp đặt NSN/VNPT Technology TT Hạ Tầng Mạng


Miền Bắc
VNPT Hà Nội
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

5
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

B. Nghiệm thu lắp đặt Antenna


Vật tư lắp đặt Antenna
TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng Serial Ghi chú

Loại antenna:
GSM/UMTS900 ⃞ GSM/LTE1800 ⃞ UMTS2100 ⃞ LTE2600 ⃞
- Hãng sản xuất: .............................................................................................................................
- Cấu hình Anten (Số cổng anten + Băng tần hoạt động): .............................................................
- Kích thước Anten: ........................................................................................................................
- Thông số lắp đặt anten

Góc ngẩng
Độ cao Góc phương vị
Tilt cơ Tilt điện Tilt Tổng
Sector 1
LTE 1800 Sector 2
Sector 3
Sector 1
U2100 Sector 2
Sector 3
Sector 1
U900 Sector 2
Sector 3

6
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

GSM 900 Sector 1


hoặc
GSM
1800
Sector 2
Sector 3
Phụ trợ:
- Bộ gá Antenna:
Đạt /Không đạt 
- Dây cáp AISG 2.0 chỉnh Ret đấu nối từ RRU tới Antenna (buộc lạt cùng Jumper):
Đạt /Không đạt 
- Jumper:
+ Đấu nối từ RRU tới Antenna đã vặn chặt và cuốn cao su, băng keo chống thấm nước, buộc
lạt 2 đầu.
+ Jumper được dán nhãn cho từng sector, công nghệ và băng tần.
Đạt /Không đạt 
Kiểm tra sóng đứng: Lấy kết quả tại mục 2.2 - Phần 2: Nghiệm thu kỹ thuật SBTS và chất
lượng dịch vụ làm kết quả đánh giá.

Đánh giá chung về phần lắp đặt:


Đạt /Không đạt 
Các tồn tại và kiến nghị (Nếu có):
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

Đơn vị lắp đặt NSN/VNPT Technology TT Hạ Tầng Mạng


Miền Bắc
VNPT Hà Nội
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

7
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

PHẦN 2
NGHIỆM THU KỸ THUẬT SBTS VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

(Tên trạm: ……Yen-So-To19-HMI_HNI…………….)


Ghi dấu “X” vào các kết quả kiểm tra đạt/không đạt

2.1 Kết quả kiểm tra công suất phát của RRH Module
Tiêu chuẩn đánh giá: Công suất phát của RRH module là 20W±2W/cell carrier hoặc
30W±3W/cell carrier.
Thực hiện kiểm tra license công suất từ hệ thống.
Nếu Version Software hiện tại không hỗ trợ thì yêu cầu đối tác phải cam kết đảm bảo sau khi
upgrade lên vesion mới.

Bảng công suất của RRH Module:

RRH module Băng tần Carrier Công suất phát Đạt Không đạt
(Watt)
RRH1/sector1 U2100 1 NA
U2100 2 NA
RRH2/sector2 U2100 1 NA
U2100 2 NA
RRH3/sector3 U2100 1 NA
U2100 2 NA
RRH 1/ U900 1 NA
sector1
RRH 2/ U900 1 NA
sector2
RRH 3/ U900 1 NA
sector3
RRH 1/ LTE1800 1
30 x
sector1
RRH 2/ LTE1800 1
30 x
sector2
RRH 3/ LTE1800 1
30 x
sector3
RRH 1/ GSM 1 NA
sector1
RRH 2/ GSM 1 NA
sector2
RRH 3/ GSM 1 NA
sector3

8
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

2.2. Kiểm tra sóng đứng trên hệ thống LMT hoặc OMC:

Tiêu chí cần đạt: VSWR ≤ 1.33


Lấy giá trị bằng cách login vào trạm thông qua BTS Site Manager/Web hoặc từ OMC
(Chỉ lấy được trên nhánh phát, đối với nhánh thu cần phải có license Nokia cung cấp)

Đối với UMTS900

RRH module Nhánh antenna VSWR Đạt Không đạt


Sector1 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
Sector2 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
Sector3 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B

Đối với UMTS2100

RRH module Nhánh antenna VSWR Đạt Không đạt


Sector1 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
Sector2 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
Sector3 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
Đối với LTE1800
RRH module Nhánh antenna VSWR Đạt Không đạt
Sector1 Nhánh 0-A 1.01 x
Nhánh 0-B 1.12 x
Sector2 Nhánh 0-A 1.14 x
Nhánh 0-B 1.02 x
Sector3 Nhánh 0-A 1.04 x
Nhánh 0-B 1.05 x

Đối với GSM


RRH module Nhánh antenna VSWR Đạt Không đạt
Sector1 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
Sector2 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
Sector3 Nhánh 0-A
Nhánh 0-B
9
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

2.3. Kiểm tra hoạt động của các card trong SBTS

Không
Mục test Chi tiết test Yêu cầu /Command Đạt
đạt
Khả năng On- Đặt địa chỉ IP, dùng LAN Laptop (LMT) log in vào
site cable kết nối giữa Laptop và SBTS có thể thao tác vận
maintanence SBTS. Dùng chương trình hành và bảo dưỡng giống
của thiết bị BTS Site Manager như truy nhập từ OMC
SBTS
Alarm Các card có đèn tín hiệu báo Đèn xanh hoặc nháy xanh
Management hoạt động bình thường.
(Với trạm có Tạo cảnh báo ngoài và
phần quản lý kiểm tra trên Node B,
cảnh báo) OMC.
Tất cả các board của System,
RRH module phải hoat động
Equipment
và không có cảnh báo.
Management
Kiểm tra trạng thái hoạt động
của các cổng truyền dẫn của
System Module.
Ngắt nguồn đồng bộ cung cấp
Kiểm tra đồng Kiểm tra nguồn đồng bộ của cho SBTS và tiến hành kiểm
bộ SBTS tra cảnh báo.

SBTS khởi động lại và


Khả năng hồi hoạt đông bình thường.
phục khi xảy ra Tắt nguồn SBTS (chỉ thực hiện một số trạm
lỗi do VNPT Net đề xuất)
Thay đổi tilt từ hệ thống,
Kiểm tra điều kiểm tra xem tilt thực tế tại
chỉnh tự động Kiểm tra hoạt động của RET trạm.
Tilt

2.4 Kiểm tra cuộc gọi thoại GSM/UMTS/LTE

- Cuộc gọi thoại GSM:

TB TB Thời gian
Cell Kết quả
chủ gọi bị gọi thử
10
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

GSM
cell 1
GSM
cell 2
GSM
cell 3

- Cuộc gọi thoại UMTS:

TB TB Thời gian
Cell Kết quả
chủ gọi bị gọi thử
UMTS2100/cell1
UMTS2100/cell2
UMTS2100/cell3
UMTS2100/cell4
UMTS2100/cell5
UMTS2100/cell6
UMTS900/cell1
UMTS900/cell2
UMTS900/cell3

- Cuộc gọi thoại LTE:

TB TB Thời gian
Cell Kết quả
chủ gọi bị gọi thử
941210063
LTE1800/cell1 9224 9/27/2017 Thành Công
941210063 Thành Công
LTE1800/cell2 9224 9/27/2017
941210063 Thành Công
LTE1800/cell3 9224 9/27/2017

2.5 Kiểm tra cuộc gọi data cho UMTS/LTE


Yêu cầu: Dùng máy đầu cuối UMTS/LTE có hỗ trợ hiển thị tốc độ download / upload hoặc
DataCard để đo tốc độ download / upload bằng phần mềm Dumeter.

11
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

Giá trị yêu cầu tốc độ truy cập Data:


Tốc độ HSPA+:
- Download trung bình: 5 Mbps
- Upload trung bình : 2 Mbps
Tốc độ LTE:
Tùy thuộc vào cấu hình yêu cầu về giá trị đo thể hiện như bảng bên dưới:

Yêu cầu tốc độ


2T2R 20M LTE 4T4R 15M LTE 4T4R 20M LTE
(Mbps)-ATP 4G ZTE

Download trung bình 30 40 50


Upload trung bình 10 10 15

Kết quả kiểm tra:


- Đối với UMTS:

Upload Download Thời gian thử Đánh giá Ghi chú


Cell (ngày/tháng)
Tốc độ Tốc độ Đạt Không đạt
UMTS2100/cell1
UMTS2100/cell2
UMTS2100/cell3
UMTS2100/cell4
UMTS2100/cell5
UMTS2100/cell6
UMTS900/cell1
UMTS900/cell2
UMTS900/cell3

- Đối với LTE:

Upload Download Thời gian thử Đánh giá Ghi chú


(ngày/tháng)
Cell
Đạt Không
Tốc độ Tốc độ
đạt
9/27/2017 x
LTE1800/cell1 30.759 66.806
LTE1800/cell2 30.93 66.181 9/27/2017 x
LTE1800/cell3 32.236 75.275 9/27/2017 x

2.6 Kết quả handover

(Ghi “OK” nếu chuyển giao 2 chiều thành công, “NOK” nếu không thành công, “NA” nếu
do điều kiện địa lý không thực hiện đo được)
- Đối với UMTS:

12
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

Neighbour Kết Neighbour Kết Neighbour


STT Nội dung Kết quả
list (cell ID) quả List (cellID) quả List (cellID)
UMTS_A UMTS_B UMTS_C
NA NA NA
1 3G ↔ 3G NA NA NA
NA NA NA
UMTS_A UMTS_B UMTS_C
NA NA NA
2 3G →2G NA NA NA
NA NA NA
GSM_A GSM_B GSM_C
NA NA NA
3 2G → 3G NA NA NA
NA NA NA

Đối với LTE:

Neighbour Kết Neighbour Kết Neighbour


STT Nội dung Kết quả
List (cellID) quả List (cellID) quả List (cellID)
LTE_A LTE_B LTE_C
208 OK 426 OK 427 OK
1 4G ↔ 4G OK OK OK
207 238 229
237 OK 12 OK 428 OK
LTE_A LTE_B LTE_C
41701 OK 31701 OK 42471 OK
2 4G →3G OK OK OK
41702 31702 32473
41703 OK 31703 OK 32471 OK
UMTS_A UMTS_B UMTS_C
41842 OK 32741 OK 32963 OK
3 3G → 4G OK OK OK
42282 42281 31431
32282 OK 32281 OK 42962 OK
LTE_A LTE_B LTE_C
NA NA NA
4 4G →2G NA NA NA
NA NA NA
GSM_A GSM_B GSM_C
NA NA NA
5 2G → 4G NA NA NA
NA NA NA

Yêu cầu:
- Handover UMTS/LTE sang UMTS/LTE bao gồm các cell trong cùng SBTS và các
cell khác SBTS.
- Handover inter-RAT trước mắt chỉ áp dụng cho cuộc gọi voice.

13
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

- GSM sang UMTS chỉ áp dụng trong trường hợp IDLE MODE (Thuê bao di chuyển từ vùng
GSM sang vùng UMTS sẽ cập nhật ngay vào UMTS khi vừa nhận được sóng UMTS đủ lớn
(RSCP ≥ -99 dBm, Ec/No ≤ -12).
- UMTS sang LTE chỉ áp dụng trong trường hợp IDLE MODE (Thuê bao di chuyển từ vùng
UMTS sang vùng LTE sẽ cập nhật ngay vào LTE khi vừa nhận được sóng LTE đủ lớn (RSRP
≥ -100 dBm, RSRQ ≤ -12).
- Trường hợp không test handover trên thực địa thì có thể lấy kết quả thống kê handover trên
OMC để điền vào tài liệu.

14
Hồ sơ nghiệm thu kĩ thuật thiết bị SRAN BTS

2.7 Kết quả kiểm tra vùng phủ sóng


Yêu cầu: Gửi logfile đo vùng phủ sóng CD kèm theo.

2.8 Các tồn tại và kiến nghị (Nếu có):


…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

Nokia/VNPT Technology TT Hạ Tầng Mạng Miền Bắc


(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

15