Вы находитесь на странице: 1из 22

Site Survey Report

SITE SURVEY REPORT


(BIÊN BẢN KHẢO SÁT TRẠM)

Dự án
Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng
Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Tỉnh/TP Hà Nội
Vincom-Hoa- HNI2016-4G-
Tên trạm Site ID
Sua2-LBN_HNI 0738
Địa chỉ trạm Vincom Hoa Sữa , Long Biên , HN
2G: 900
Cấu hình cũ
3G: UMTS2100
Cấu hình mới U2100+ LTE
Ngày khảo sát 12-Nov-16
Nguyễn Đức
Người khảo sát Điện thoại 0942059170
Khôi
Nguyễn Quang
Kỹ thuật VNPT tỉnh/Tp Điện thoại 0912988838
Hưng

Đơn vị khảo sát VNPT tỉnh VNPT Net1

1
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

1. THÔNG TIN CHUNG


1.1 Tọa độ E: 105.9148 N: 21.04508
1.2 Hệ tọa độ tham chiếu WGS84
1.3 Vị trí trạm (địa chỉ) Vincom Hoa Sữa , Long Biên , HN
1.4 Người quản lý trạm Nguyễn Quang Hưng 0912075609
Điện thoại 0
1.5 Loại nhà trạm Shelter
1.6 Chiều cao nhà trạm 0
1.7 Ra vào trạm Yes
1.8 Tình trạng đường xá Good
1.9 Yêu cầu khóa Yes
1.10 Mức độ ra vào trạm Working hours
1.11 Khả năng nhận thiết bị Good

2. THÔNG TIN VỀ CỘT ANTEN


2.1 Loại cột (tower/mast/boom) Pole
2.2 Chiều cao cột (m.a.g.l) 35
2.3 Có vị trí lắp đặt anten mới 4G không Có  Không 
Có vị trí lắp đặt RRU mới không (6 – 9 RRU Có  Không 
2.4
mới)
2.5
Cột anten có chịu tải khi lắp anten 4G mới Có  Không 
không
2.6
Cột anten có chịu tải khi lắp RRU mới không Có  Không 
(6 – 9 RRU mới)

3. THÔNG TIN VỀ TRẠM 2G (900-1800Mhz) (hiện hữu)


3.1 Loại trạm Existing
3.2 Số lượng cell 3
3.3 Số lượng tủ 1
3.4 Số lượng TRX 6
3.5 Băng tần sử dụng 900

4. THÔNG TIN VỀ TRẠM 3G900/2100 (hiện hữu)


4.1 Loại trạm Existing
4.2 Số lượng cell 6
4.3 Số lượng tủ 1
4.4 Số lượng sóng mang 6
4.5 Băng tần sử dụng 2100

2
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

5. ANTENNA VÀ RRU
5.1 Tổng chiều cao 35
Azimuth
/ Góc Mechani Electrical
Height/
phương cal Tilt/ Tilt/ Tilt
Cao (m)
vị Tilt cơ điện
(degree)
Sector1 32 350 2 8
Sector2 32 130 1 7
Sector3 32 260 1 6
Loại connector
7/8
anten
Số port anten 4
Antenna 2G 900Mhz
5.2 đang hiện hữu Tên anten Agission
Độ lợi (Gain/dBi) 17dBi
Sử dụng jumper
hay feeder lắp Jumper
thẳng vào anten
Chiều dài Jumper
và loại connector 6
Jumper
Anten 2G 900Mhz
Lắp chung 2G 1800Mhz 
lắp chung anten
Lắp chung 3G 2100Mhz 
2G1800Mhz, 3G
Lắp chung 3G 900Mhz 
2100Mhz, 3G
Lắp riêng 2G 900Mhz 
900Mhz hay riêng
Sector1
Sector2
Sector3
Loại connector
anten
Số port anten
Tên anten
Antenna 2G 1800Mhz Độ lợi (Gain/dBi)
5.3 đang hiện hữu Sử dụng jumper
hay feeder lắp
thẳng vào anten
Chiều dài Jumper
và loại connector
Jumper
Anten 2G 1800Mhz
Lắp chung 3G 2100Mhz 
lắp chung 3G
Lắp chung 3G 900Mhz 
2100Mhz, 3G
Lắp riêng 2G 1800Mhz 
900Mhz hay riêng
Sector1
Sector2
Antenna 3G 900Mhz Sector3
5.4 đang hiện hữu Loại connector
anten
Số port anten
Tên anten

3
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Độ lợi (Gain/dBi)
Sử dụng jumper
hay feeder lắp
thẳng vào anten
Chiều dài Jumper
và loại connector
Jumper
Anten 3G 900Mhz Lắp chung 3G 2100Mhz 
lắp chung 3G Lắp riêng 3G 900Mhz 
2100Mhz hay riêng
Sector1 32 350 2 8
Sector2 32 130 1 7
Sector3 32 260 1 6
Sector4
Loại connector
7/8
anten
Antenna 3G 2100Mhz Số port anten 2
đang hiện hữu
5.5 Tên anten
Độ lợi (Gain/dBi)
Sử dụng jumper
hay feeder lắp Jumper
thẳng vào anten
Chiều dài Jumper
và loại connector 6
Jumper
Anten 3G 2100Mhz
No
lắp riêng

5.6 Phương án sử dụng anten 8 port (1710-2690)MHz: Kích thước (D*R*C)mm: 1370*574*105
trọng lượng: 32 kg (chưa tính trọng lượng bộ gá+cùm+ống bum).

Chiều cao antenna 4G


5.6.1 35
mới
Đề xuất hướng
5.6.2
Antenna 4G mới
Đề xuất tilt antenna Mechanical Tilt/ Tilt cơ Electrical Tilt/ Tilt điện
5.6.3
4G mới
Yêu cầu gá lắp
5.6.4 Có  Không 
antenna 4G mới
Nếu swap anten 2G
1800Mhz hoặc 3G
5.6.5 2100Mhz có sử dụng Có  Không 
được bộ gá anten hiện
hữu không
Đề xuất chiều cao
5.6.6 33
RRU mới
Độ dài dây Jumper
5.6.7 (m/sợi) từ RRU mới 6
đến anten 4G mới

4
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Độ dài dây Jumper


(m/sợi) từ RRU hoặc
5.6.8 connector feeder (3G 6
2100Mhz cũ) đến
anten 4G mới
Độ dài dây Jumper
(m/sợi) từ connector
5.6.9 6
feeder (2G 1800Mhz
cũ) đến anten 4G mới

5.6.10 Các đề xuất khác

5.7 Phương án sử dụng anten 10 port (2 port (698-960)Mhz+ 8 port (1710-2690))MHz: Kích thước
(D*R*C)mm: (2460-2693)*(350-377)*(169-250) trọng lượng: 36-44 kg (chưa tính trọng lượng bộ
gá+cùm+ống bum).

Chiều cao antenna 4G


5.7.1 35
mới
Đề xuất hướng
5.7.2
Antenna 4G mới
1.1 Đề xuất tilt antenna Mechanical Tilt/ Tilt cơ Electrical Tilt/ Tilt điện
5.7.3
4G mới
Yêu cầu gá lắp
5.7.4 Có  Không 
antenna 4G mới
Nếu swap anten 2G
900Mhz hoặc 3G
5.7.5 900Mhz có sử dụng Có  Không 
được bộ gá anten hiện
hữu không
Đề xuất chiều cao
5.7.6 33
RRU mới
Độ dài dây Jumper
5.7.7 (m/sợi) từ RRU mới 3
đến anten 4G mới
Độ dài dây Jumper
(m/sợi) từ RRU (3G
5.7.8
900Mhz cũ) đến anten
4G mới
Độ dài dây Jumper
(m/sợi) từ RRU hoặc
5.7.9 connector feeder (3G 6
2100Mhz cũ) đến
anten 4G mới
Độ dài dây Jumper
(m/sợi) từ connector
5.7.10 6
feeder (2G 900Mhz
cũ) đến anten 4G mới
Độ dài dây Jumper
(m/sợi) từ connector
5.7.11
feeder (2G 1800Mhz
cũ) đến anten 4G mới
5.7.12 Các đề xuất khác

5
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

6. PHÒNG THIẾT BỊ

6.1 Vị trí phòng thiết bị Mặt Đất


6.2 :Kích thước phòng thiết bị (D xR x C) 3x3x3
6.3 Không gian sẵn sàng cho thiết bị Yes
6.4 Yêu cầu thêm No
6.5 Điều hòa phòng thiết bị Yes
Có 
Ánh sáng và bảo vệ phòng thiết bị
6.6 Không 
6.7 Vị trí của system Module Trên tường
Trên Rack 19’’/Trên Tường/Dưới đất Mới 
Cầu cáp
6.8 Có sẵn 
Có 
Phòng máy có đủ diện tích để anten, bộ gá cũ hay không
6.9 Không 
Có 
Giá 19 inch có hay không
6.10 Không 
Có 
Giá 19 inch có đủ vị trí để lắp thêm thiết bị indoor hay không
6.11 Không 

7. CÁP QUANG CHO TRẠM 4G MỚI


7.1 Số lượng sợi quang 3 Sợi
7.2 Chiều dài sợi quang 50 mét
7.3 Số lượng dây jumper 6 sợi x 3m

8. THÔNG TIN VỀ NGUỒN ĐIỆN

8.1 Nguồn AC
8.1.1 Cầu dao chính 1 phase
8.1.2 Nguồn đang tiêu thụ 220
8.1.3 CB sẵn sàng cho hệ thống nguồn mới Yes
7.1.4 Cần thêm gá gắn CB No
8.4.5 Chống sét AC Yes
8.2 Hệ thống nguồn DC đang sử dụng 1
8.2.1 Nguồn DC ra -48V
8.2.2 Công suất của REC 2600
8.2.3 Số lượng REC 2
8.2.4 Số CB DC trống (yêu cầu cấp từ 7 – 10 CB) Đáp ứng  Không đáp ứng 
8.2.5 Loại CB
8.2.6 Dung lượng Battery 200Ah
8.3 Hệ thống nguồn DC đang sử dụng 2
8.3.1 Nguồn DC ra
8.3.2 Công suất của REC
8.3.3 Số lượng REC

6
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Số CB DC trống (yêu cầu cấp từ 7 – 10 CB, nếu hệ


8.2.4 thống nguồn 1 cung cấp đủ CB thì hệ thống nguồn Đáp ứng  Không đáp ứng 
2 không cần cung cấp)
8.3.5 Loại CB
8.3.6 Dung lượng Battery
8.4 Tiếp đất
8.4.1 Bảng đất indoor Yes
Điểm nối đất 9
8.4.2 Bảng nối đất ngoài trời
Điểm nối đất
8.5 Có lắp thêm tủ nguồn mới không No
8.5.1 Không gian cho nguồn mới NOK
Độ dài một dây cáp nguồn AC trong trường hợp
8.5.2
cần lắp mới (m)
Độ dài cáp tiếp địa từ tủ nguồn đến bảng đồng tiếp
8.5.3
địa trong trường hợp cần cấp mới (m)
Độ dài của một dây cáp từ bảng cực ắc quy đến tủ
8.5.4
nguồn (m)
8.5.5 Ghi chú thêm về phần nguồn

9. TRUYỀN DẪN CHO TRẠM 4G

9.1 Cáp quang cho trạm 4G Hiện có  Kéo mới 


9.2 Giao diện quang GE /FE GE  FE 
Tốc độ cài đặt ở cổng Sw tối thiểu 300
9.3 Đáp ứng  Không đáp ứng 
Mb/s
ODF (có giao diện GE quang 1310ms,
9.4 Có  Không 
SFP LC)
Mô hình truyền tải trên MAN-E là L3
9.5 Đáp ứng  Không đáp ứng 
VPN

10. ĐỘ DÀI CABLE YÊU CẦU

10.1 Độ dài cáp đất từ RRU mới tới bảng đất mới 3
10.2 Độ dài cáp đất từ bảng đất mới tới bảng nối đất outdoor hiện hữu 40
10.3 Độ dài cáp đất từ enode B tới bảng đất indoor 8
Độ dài cáp đất từ hệ thống nguồn mới đến bảng đất indoor (nếu sử dụng
10.4
nguồn mới)
10.5 Độ dài cáp đất cho OVP 10
Tổng chiều dài cáp đất (bao gồm tiếp đất RRU, thiết bị, nguồn nếu có, OVP,
10.6 46
cầu cáp, rack, …)
10.7 Độ dài cáp DC từ OVP đến tủ nguồn DC 1.5
10.8 Độ dài cáp DC từ OVP đến RRU mới 288
10.9 Độ dài của cáp DC từ enode B tới tủ nguồn DC 6
Độ dài cáp AC từ tủ nguồn mới đến AC box (trong trường hợp sử dụng nguồn
10.10 NA
mới)
10.11 Cầu cáp (m)

7
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

11. MÔ TẢ VÙNG PHỦ

Sector Coverage Objective/ Mô tả vùng phủ


11.1
11.2
11.3

12. Ý KIẾN BỔ SUNG

ITEMS NOTES / ISSUE

8
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

PHOTOS AND SKETCH MAPS/


ẢNH CHỤP VÀ PHÁC HỌA

13. SKETCH MAPS OF INSTALLATION SPACE


PHÁC HỌA KHÔNG GIAN LẮP ĐẶT

13.1. Site Platform – Equipment room (overview)


(Nền đất trạm – Phòng thiết bị (Tổng quát))

9
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Site Overview (Front)/ Tổng quát trạm (Mặt trước) Site Overview (Top)/ Tổng quát trạm (Mặt trên)

Inlet/Outlet/ (Đầu vào/ra cable) Master Ground Bar/ Thanh nối đất chính

10
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

13.2 Side View – Building height, Antenna pole length, Antenna pole and RRU location/
Chiều cao cột , độ dài gá antenna, vị trí antenna và RRU mới

Position for new


antenna 4G

Tower overview/ Tổng quát cột Antenna pole location/ Vị trí lắp antenna mới

Vị trí lắp
RRU 3G, 4G
mới

Tower/ Cột tháp RRU ( Flexi ) Module Location/ Vị trí RRU mới

11
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Horizontal Ladder/ Cầu cable ngang Vertical Ladder/ Cầu cable đứng

13.3.Equiqment rom/ Phòng thiết bị

Vị trí đặt system


module

Room overview/ Tổng quát phòng System Module ( Flexi ) Module Location/ Vị trí
SM

12
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Sử dụng nguồn
hiện có

Power System location/ Vị trí nguồn DC AC Box Position/ Vị trí hộp nguồn AC

Ground Bar indoor/ Thanh nối đất trong nhà CB Box Position/ Vị trí CB trong tủ nguồn

13. GPS

13
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

GPS

14. Environment Photos/ Ảnh chụp xung quanh

It includes 12 photos: 0°, 30°, 60° , 90°, 120°, 150°, 180°, 210°, 240°, 270°, 300° and 330°/ Ảnh chụp và 12
hình

14
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Photo of 0o direction Photo of 30o direction

Photo of 60o direction Photo of 90o direction

15
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Photo of 120o direction Photo of 150o direction

Photo of 180o direction Photo of 210o direction

16
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Photo of 240odirection Photo of 270o direction

17
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

18
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

Photo of 300o direction Photo of 330o direction

15. SKETCH MAP OF OBSTACLES/ PHÁC HỌA VẬT CẢN


No Obstacle

19
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

0

330
N
30

300
60

270 90

100m

200m
240
120
300m

400m
210
150

500m 180

Distance from
Height of
Direction/ obstacle to
obstacle/
No. Đối tượng NodeB/ Obstacle description/ Mô tả vật cản
Chiều cao
(degree) Khoảng cách từ
vật cản
vật cản tới trạm
1
2

20
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

16. PROPOSED ANTENNA AND RRU POSITION/ BẢN VẼ ĐỀ XUẤT VỊ TRÍ ANTENNA VÀ
RRU MỚI

17. SITE & FLOOR LAYOUT/ MẶT CẮT TRẠM VÀ NỀN

21
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036
Site Survey Report

22
SiteID: HNI2016-4G-0738
Project: Phát triển mạng vô tuyến tại TP Hà Nội mạng Vinaphone giai đoạn 2016-2036