You are on page 1of 2

VIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG

VIET NAM INSTITUTE FOR BUILDING MATERIALS – MINISTRY OF CONSTRUCTION


TRUNG TÂM THIẾT BỊ, MÔI TRƯỜNG & AN TOÀN LAO ĐỘNG
CENTRE FOR EQUIPMENT, ENVIRONMENT & LABOUR SAFETY
Địa chỉ (Address): 235 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Điện thoại (Tel): (+84) 43.558.5928; Fax: (+84) 43.858.1112;
Website: http://vibm.vn/; E-mail: thietbimoitruong@vibm.vn
PHIẾU KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM
TEST REPORT
Standard Code Số (No): ………../VLXD-TBMT Report Code

1. Cơ quan gửi mẫu (Client):


2. Địa chỉ (Address):
3. Loại mẫu (Kind of sample): Ống chịu nhiệt PPR DN25x4,2 mm
4. Số lượng (Quantities): 01
5. Kí hiệu mẫu (Code of sample): 17.12910&17.12921- Còn nguyên tem niêm phong
6. Số phiếu Trung tâm (Cen.No): 42-17/TBMT
7. Ngày nhận mẫu (Date of received): 26/09/2017

KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM


(TEST RESULT)
Mức yêu cầu
Đơn vị (Requirements) Kết quả Phương pháp thử Đánh giá
TT Tính chất (Characteristics)
(Units) Điều 6.2 (Clause 6.2) (Results) (Test method) (Evaluation)
TCVN 10097-2:2013
Chiều dày thành nhỏ nhất, emin
1 mm ≥4,2 4,29
(Minimum wall thickness) TCVN 6145:2007
Đạt (pass)
Đường kính ngoài trung bình, dem (ISO 3126:2005)
2 mm 25,0 ≤ dem ≤ 25,3 25,21
(Mean outside diameter)

Mức yêu cầu


(Requirements)
Đơn vị Kết quả Phương pháp thử Đánh giá
TT Tính chất (Characteristics) Điều 8 – Bảng 11
(Units) (Clause 8 – Table 11) (Results) (Test method) (Evaluation)
TCVN 10097-2:2013
Chỉ số chảy theo khối lượng, MFR, của
1 hạt nhựa được sử dụng (Melt mass-flow g/10min ≤ 0,5 0,298 Đạt (pass)
rate, MFR, on the compound used )
Sự thay đổi chỉ số chảy MFR của ống so ISO 1133-1:2011
2 với giá trị đo được của hạt nhựa sử dụng % ≤ 30 10,01 Đạt (pass)
(Change of MFR of pipe relative to the value
measured on the compound used)
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc tại
135oC bằng tủ sấy không khí, trong 60 TCVN 6148:2007
3 % ≤2 0,42 Đạt (pass)
phút (Longitudinal reversion at 135oC for air (ISO 2505 : 2005)
oven , in 60 min)
Độ bền va đập Charpy (Charpy impact
strength):
- Năng lượng va đập (Impact ennergy): 15J ISO 9854-1:1994
4 % ≤ 10 6,7 Đạt (pass)
- Nhiệt độ thử (Test temperature): 0oC ISO 9854-2:1994
- Loại mẫu thử (Test piece shape): 2
- Số miếng thử (The number of test pieces): 30

Trang 1/2
VIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG
VIET NAM INSTITUTE FOR BUILDING MATERIALS – MINISTRY OF CONSTRUCTION
TRUNG TÂM THIẾT BỊ, MÔI TRƯỜNG & AN TOÀN LAO ĐỘNG
CENTRE FOR EQUIPMENT, ENVIRONMENT & LABOUR SAFETY
Địa chỉ (Address): 235 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Điện thoại (Tel): (+84) 43.558.5928; Fax: (+84) 43.858.1112;
Website: http://vibm.vn/; E-mail: thietbimoitruong@vibm.vn

Mức yêu cầu


(Requirements) Kết quả Phương pháp thử Đánh giá
TT Tính chất (Characteristics)
TCVN 10097-2:2013 (Results) (Test method) (Evaluation)
(ISO 4422-2:1996)
Độ bền với áp suất bên trong, trong 1h
(The resistance to interrnal presure in 1h): Điều 7- Bảng 10 TCVN 6149-1:2007
- Nhiệt độ thử (Test temperature): 20oC (Clause 7 – Table 10) Không phá hỏng (ISO 1167-1:2006)
1 Đạt (pass)
- Ứng suất vòng (Hoop stress): 16,0 MPa Không phá hỏng (No failure) TCVN 6149-2:2007
- Thời gian thử (Test time): 1h (No failure)
(ISO 1167-2:2006)
- Áp suất thử* (Test pressure): 64,6 bar
Độ bền với áp suất bên trong, trong 22h
(The resistance to interrnal presure in 22h): TCVN 6149-1:2007
- Nhiệt độ thử (Test temperature): 95oC Điều 7- Bảng 10 (ISO 1167-1:2006)
Không phá hỏng
2 (Clause 7 – Table 10) Đạt (pass)
- Ứng suất vòng (Hoop stress): 4,3 MPa (No failure) TCVN 6149-2:2007
Không phá hỏng
- Thời gian thử (Test time): 22h (ISO 1167-2:2006)
(No failure)
- Áp suất thử* (Test pressure): 17,4 bar
Độ bền với áp suất bên trong, trong 165h
(The resistance to interrnal presure in 165h): Điều 7- Bảng 10 TCVN 6149-1:2007
- Nhiệt độ thử (Test temperature): 95oC (Clause 7 – Table 10) Không phá hỏng (ISO 1167-1:2006)
3 Đạt (pass)
- Ứng suất vòng (Hoop stress): 3,8 MPa Không phá hỏng (No failure) TCVN 6149-2:2007
- Thời gian thử (Test time): 165h (No failure)
(ISO 1167-2:2006)
- Áp suất thử* (Test pressure): 15,4 bar
*
Ghi chú (Note): Áp suất thử nghiệm được tính theo kích thước danh nghĩa của mẫu thử - theo TCVN 6149-1 (ISO 1167-1) (The test pressure
calculations based on the nominal demensions of the test piece - according to TCVN 6149-1 (ISO 1167-1))

Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2017


Cán bộ thử nghiệm (Test by): Lê Cao Chiến………..….
Viện Vật Liệu Xây Dựng TT. TB,MT&ATLĐ
VIBM CEELS

Nguyễn Thị Tâm

Ghi chú (Note):


- Các chỉ tiêu và phương pháp thử được thử theo yêu cầu của khách hàng. (Characteristics and methods were tested according to client’s request).
- Mẫu do khách hàng mang đến Viện Vật liệu xây dựng. Tên mẫu, tên cơ quan gửi mẫu và công trình sử dụng được báo cáo theo yêu cầu của khách
hàng. (Sample were sent to VIBM. Name of sample, client and works are reported client’s request).
- Không được sao chép từng phần (được sao chép toàn bộ) phiếu kết quả này khi chưa được sự đồng ý của Viện Vật liệu xây dựng. (This test report not
be reproduced, except in full).
Trang 2/2