Вы находитесь на странице: 1из 6

СП “Вьетсовпетро” СРВ

ПДНГ Независимость – Свобода - Счастье

«Согласованно» «Утверждаю»

Заместитель главного инженера Главный инженер


СП «Вьетсовпетро» СП «Вьетсовпетро»

Бовт А.В. Чан Ван Винь

ОРГАНИЗАЦИОННО – ТЕХНИЧЕСКИЕ МЕРОПРИЯТИЯ


 ПО ЗАМЕНЕ ТРУБЫ НА СТОЯКЕ ГАЗЛИФТА ОТ БК-3 НА МСП-9 (R2)
 ПО ЗАМЕНЕ ТРУБЫ НА СТОЯКЕ ППД ОТ БК-3 НА МСП-9 (R1)
(планируется к проведению в ноябре 2020 года - продолжительностью __10__ суток)

Согласовано:

ПТО СП ПСОРОНГД ЦБВРиООС

Рассылка:
ПТО СП, ЦПДС, ЦБВРиООС, ПСОРОНГД, ПДНГ(МЭО, ОРОПиСБО, БПО, ЦТП-2).

1
Срок
№ Наименование мероприятий Ответственный исполнитель Примечание
исполнения
п./п.
I. ПОДГОТОВИТЕЛЬНЫЕ РАБОТЫ
1. Đảm bảo cung cấp cho BK-3 đầy đủ vật tư và thiết bị cần thiết, ПДНГ
axetilen, oxy, nito, container rác thải nguy hại để thực hiện công До начала работ (МЭО, ОМТС, ЦТП-2)
việc theo OTM.
Обеспечить полную комплектацию необходимыми
материалами, кислородом, ацетиленом, азотом и
контейнерами вредных отходов для выполнения работ по
данным ОТМ на БК-3.
2. Lập các giấy phép an toàn khí và giấy phép sinh lửa kèm theo các
biện pháp an toàn và thứ tự thực hiện các công việc. Tiến hành
hướng dẫn các cán bộ công nhân viên thực hiện các OTM các quy
định an toàn khi tiến hành các công việc nguy hiểm khí và các công
việc sinh lửa( quy định 7,8,9,10,14,15 « Tuyển tập hướng dẫn VSP-
VSP-000-ATMT-401»). Lập các JSA công việc.
Оформить разрешения на проведение огневых ,и газоопасных
работ (Инструкция № 7, 8 «Сборника инструкций для До начала работ БК-3, ПСОРОНГД
предприятий СП «Вьетсовпетро» - VSP-0000-ATMT-401) с
указанием мер безопасности и последовательности работ.
Провести разовый инструктаж персоналу, занятому
выполнением данного ОТМ, по правилам безопасности при
проведении ремонтных огневых работ на МСП (Инструкции
№ 7,8,9,10,14,15 «Сборника инструкций для предприятий СП
«Вьетсовпетро» - VSP-0000-ATMT-401). Составить
документацию JSA.
3. Kiểm tra khả năng làm việc của các thiết bị phân tích khí cầm tay
phục vụ việc phân tích nồng độ khí hydrocarbon tại những nơi tiến
hành công việc, kiểm tra sự hiện có của các trang thiết bị PCCC,
trong trường hợp cần thiết, tiến hành cung cấp bổ sung.
Проверить работоспособность переносных газоанализаторов -«- БК-3
для анализа воздушной среды на содержание углеводородов на
месте проведения работ, а также проверить наличие
необходимых средств пожаротушения, при необходимости
доукомплектовать.

2
Срок
№ Наименование мероприятий Ответственный исполнитель Примечание
исполнения
п./п.
4. Trong thời gian tiến hành công việc, đảm bảo cho CBCNV XNXL -«-
đủ chỗ ở, phương tiện cứu sinh, vị trí trong bè cứu sinh trên BK-3
với số lượng 10 người/ công trình. БК-3
Во время выполнения работ, обеспечить персонал ПСОРОНГД
местами для проживания, а также средствами спасения и
местами в спасательных плотах на БК-3 для 10 человек/ГТС.
II. ТЕХНОЛОГИЧЕСКИЕ ОПЕРАЦИИ
II.1 Работы по замене трубы на стояке газлифта от БК-3 на МСП-9 (R2)
5. Trước khi tiến hành công việc, thông báo tới lãnh đạo XNKT, giàn
CTP-2, MSP-1, MSP-9, MKS, CKP về tình trạng sẵn sàng thực До начала работ БК-3
hiện OTM.
Перед проведением работ, сообщить руководству ПДНГ,
ЦТП-2, МСП-1, МСП-9, МКС, ЦКП о готовности к
проведению данного ОТМ.
6. Sau khi nhận được lệnh bắt đầu công việc OTM từ lãnh đạo XNKT,
tiến hành:
MSP-9:
- Đóng valve chặn 9-61
- Phối hợp cùng BK-3 tiến hành xả áp suất đường ống gaslift
MSP9--BK3 tới áp suất khí quyển.
BK-3: 0.5 сут БК-3, МСП-9
- Đóng valve SDV K3-71
- Phối hợp cùng MSP-9, xả áp suất đường ống gaslift MSP9--BK3
tới áp suất khí quyển.
- Điền đầy tuyến ống gaslift BK3--MSP9 bằng nước PPD.
- Đặt mặt chặn tại valve SDV K3-71.
- Thổi nito đoạn ống cần thay thế.
Ghi chú: Trong trường hợp K3-71 không kín, theo thỏa thuận
với P. KTSX XNKT tiến hành:
- Dừng tất cả giếng gaslift BK-3.
- Theo thỏa thuận với MSP-1, đóng valve chặn K3-13, SDV K3-28,
K3-75, K3-77, K3-78.

3
Срок
№ Наименование мероприятий Ответственный исполнитель Примечание
исполнения
п./п.
- Tiến hành xả áp suất đoạn ống từ K3-75 tới SDV K3-28 về áp suất
khí quyển.
- Đặt mặt chặn tại valve SDV K3-71.
- Theo thỏa thuận với MSP-1, tiến hành mở K3-13, SDV K3-28,
K3-75, K3-77, K3-78 và các giếng khai thác gaslift BK-3.
7. - Tiến hành thay thế đoạn ống riser gaslift từ BK3--MSP9. 10 сут. БК-3, ПСОРОНГД
- Tiến hành ép thử đoạn ống sau khi thay thế.
8. Sau khi tiến hành xong công việc sửa chữa, thay thế đoạn ống:
BK3:
- Đảo mặt chặn tại valve K3-71. 0.5 сут. БК-3, МСП-9
BK3 và MSP9:
BK3 kết hợp cùng MSP-9 tiến hành thổi đường ống gaslift BK3--
MSP9 và khôi phục tuyến ống về trạng thái làm việc ban đầu.
II.2 Работы по замене трубы на стояке ППД от БК-3 на МСП-9 (R1)

9. Trước khi tiến hành công việc, thông báo tới lãnh đạo XNKT, giàn
CTP-2, MSP-1, MSP-9, PPD-40000, MSP3,4,5,6,7,8,10,BK-15, До начала работ БК-3
ThTC-1, ThTC-2 về tình trạng sẵn sàng thực hiện OTM.
Перед проведением работ, сообщить руководству ПДНГ,
ЦТП-2, МСП-1, МСП-9, ППД-40000 о готовности к
проведению данного ОТМ.
10. Sau khi nhận được lệnh bắt đầu công việc OTM từ lãnh đạo XNKT,
tiến hành:
- Theo thỏa thuận với PPD-40000, các giàn 01 часа БК-3, МСП-9
MSP3,4,5,6,7,8,9,10,BK-15, ThTC-1, ThTC-2 dừng các giếng bơm
ép.
MSP-9:
- Đóng valve chặn 9-36
BK-3:
- Đóng valve chặn K3-33
- Xả áp suất đường ống PPD BK3--MSP9 về áp suất khí quyển

4
Срок
№ Наименование мероприятий Ответственный исполнитель Примечание
исполнения
п./п.
11. - Tiến hành thay thế đoạn ống riser PPD từ BK3--MSP9. 05 суток БК-3, ПСОРОНГД
- Tiến hành ép thử đoạn ống sau khi thay thế.
12. Sau khi tiến hành xong công việc sửa chữa, thay thế đoạn ống:
BK3:
- Mở valve chặn K3-22. 01 часа БК-3, МСП-9
MSP9:
- Mở valve chặn 9-36.
Theo thỏa thuận với PPD-40000, các giàn MSP3,4,5,6,7,8,9,10,BK-
15, ThTC-1, ThTC-2 mở lại các giếng bơm ép.

III. ЗАКЛЮЧИТЕЛЬНЫЕ РАБОТЫ


13. После завершения всех работ по данным ОТМ, начальник (зам
начальника) ЦТП-2 составит акт выполненных работ и
отправить в ПТО, ОРОПиСБО, МЭО. CTP-2
Sau khi kết thúc toàn bộ các công việc trong OTM, giàn trưởng
(giàn phó) CTP-2 lập biên bản hoàn thành công việc và gửi về
phòng KTSX, phòng KS&SC CTB và P. CK XNKT.

Примечания:
1. Trách nhiệm đảm bảo an toàn chung khi thực hiện các công việc trong OTM được giao cho Giàn trưởng (giàn phó) CTP-2.
Ответственность за общую безопасность при выполнении работ по данным ОТМ возлагается на начальника (зам. начальника) ЦТП-2.
2. Giàn trưởng CTP-2, hàng ngày trước 07:00 gửi về XNKT báo cáo về tiến độ thực hiện công việc trong OTM (phù hợp với quy trình ISO № P-KX-
C01_rev05).
Начальник ЦТП-2, ежедневно к 07:00 направляет в ПДНГ отчёт о выполнении работ за прошедшие сутки по ОТМ (в соответствии с
процедурой ISO № P-KX-C01_rev05).
3. Mất dầu khi thực hiện OTM này 0 tấn. Trong đó:

4. Mất nước bơm ép khi thực hiện OTM này: . Trong đó:
Dừng các giếng bơm ép các giàn vòm bắc mỏ Bạch Hổ:
MSP3: m3/day * 05 day = m3.

5
И.о. Первого заместителя директора – Главного инженера ПДНГ Попов А. А.

Визы ПДНГ:

ПТО МЭО ОРОПиСБО

БПО ЦТП-2

Визы ПСОРОНГД:

ПТО

Исп.: ПТО ПДНГ